Thông tin về trường
- Năm thành lập:
- Tên tiếng Anh: Zhejiang Pharmaceutical University
- Tên tiếng Trung: 浙江药科职业大学
- Website:
- Tên viết tắt:
Giới thiệu
Đại học Dược Chiết Giang (Zhejiang Pharmaceutical University), tọa lạc tại thành phố Ninh Ba, tỉnh Chiết Giang, được Bộ Giáo dục đăng ký và được Chính phủ nhân dân tỉnh Chiết Giang phê duyệt. Đây là trường dạy nghề đại học dược, trường dạy nghề đại học dược đầu tiên trên cả nước, Đây là trường đại học duy nhất trong hệ thống quản lý dược phẩm quốc gia, trường cao đẳng nghề công lập đầu tiên của tỉnh, và là đơn vị chủ tịch của Liên minh Giáo dục Nghề nghiệp Dược phẩm Chiết Giang.
Lịch sử của trường có thể bắt nguồn từ chuyên ngành y học cổ truyền Trung Quốc của Trường Thương mại Ninh Ba, được thành lập vào năm 1965. Năm 1986, trường được Chính phủ Nhân dân tỉnh Chiết Giang cho phép thành lập Trường Y khoa Chiết Giang, đến năm 1999 thì được phê duyệt của Chính phủ nhân dân tỉnh Chiết Giang để chuẩn bị thành lập Trường Cao đẳng Kỹ thuật và Dạy nghề Y tế Chiết Giang. Bộ đã phê duyệt việc thành lập Trường Cao đẳng Y tế Chiết Giang. Vào năm 2021, với sự chấp thuận của Bộ Giáo dục và sự chấp thuận của Chính phủ Nhân dân tỉnh Chiết Giang, việc thành lập Trường Đại học Nghề Dược Chiết Giang sẽ được thành lập bằng sự điều phối các nguồn lực của Trường Cao đẳng Khoa học và Công nghệ Biển Hoa Đông thuộc Đại học Hải Dương Chiết Giang và Chiết Giang. Trường cao đẳng y tế.
Tính đến tháng 6 năm 2022, trường có hai cơ sở tại Fenghua và Yinzhou, với diện tích 933 mẫu Anh và tổng diện tích xây dựng là 307.900 mét vuông, có 14 chuyên ngành cao đẳng trung cấp, 16 chuyên ngành đại học nghề và 14 chuyên ngành cao đẳng Có 659 giảng viên, bao gồm 560 giáo viên toàn thời gian và 9.841 sinh viên toàn thời gian.
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
trường đại học | chuyên |
|---|---|
Trường học của y tá | Điều dưỡng (đại học bốn năm) |
Đại học Dược | Dược (đại học bốn năm) |
Dược (đại học hai năm) | |
Dược (chuyên gia) | |
Công nghệ bào chế dược phẩm (Chuyên gia) | |
Chất lượng và An toàn Thuốc (Kiểm tra Chất lượng Thuốc) (Chuyên gia) | |
Trường Kỹ thuật Dược phẩm và Công nghệ Sinh học, Trường Mỹ phẩm | Công nghệ Kỹ thuật Dược phẩm (Đại học 4 năm) |
Công nghệ Kỹ thuật Dược phẩm (hai năm đại học) | |
Công nghệ sinh học tổng hợp (Đại học 4 năm) | |
Công nghệ sinh học tổng hợp (hai năm đại học) | |
Công nghệ Kỹ thuật Mỹ phẩm (Đại học 4 năm) | |
Công nghệ ứng dụng thiết bị dược (chuyên gia) | |
Vận hành và Quản lý Mỹ phẩm (Chuyên gia) | |
Chất lượng và An toàn mỹ phẩm (Chuyên gia) | |
Công nghệ mỹ phẩm (Chuyên gia) | |
Trường dược, Trường công nghệ kỹ thuật số dược phẩm | Quản lý chất lượng dược phẩm (Đại học bốn năm) |
Quản lý chất lượng dược phẩm (hai năm đại học) | |
Dịch vụ và Quản lý Dược phẩm (Đại học 4 năm) | |
Quản lý kỹ thuật số doanh nghiệp (Đại học bốn năm) | |
Tiếng Anh ứng dụng (4 năm đại học) | |
Cục Quản lý Thực phẩm và Dược phẩm (Chuyên gia) | |
Quản lý và Vận hành Dược phẩm (Chuyên gia) | |
Chất lượng và An toàn Thuốc (Quản lý Dược phẩm) (Chuyên gia) | |
Kinh tế và Thương mại Quốc tế (Sản phẩm Y tế) (Chuyên gia) | |
Trường Y học Trung Quốc | Y học cổ truyền Trung Quốc và Dược (chương trình đại học bốn năm) |
Y học và Dược phẩm Trung Quốc (hai năm đại học) | |
Dược Trung Quốc (Chuyên gia) | |
Trường Thực phẩm, Trường Quản lý Y tế | Chất lượng và An toàn Thực phẩm (Đại học 4 năm) |
Công nghệ Kỹ thuật Thực phẩm (Đại học 4 năm) | |
Thực phẩm Dinh dưỡng và Sức khỏe (Bốn năm Đại học) | |
Công nghệ kiểm tra và kiểm nghiệm thực phẩm (chuyên gia) | |
Công nghệ chế biến thực phẩm thông minh (chuyên gia) | |
Trường thiết bị y tế | Công nghệ Kỹ thuật Thiết bị Y tế (Đại học 4 năm) |
Vật liệu mới và Công nghệ ứng dụng (4 năm đại học) | |
Công nghệ thiết bị hỗ trợ phục hồi chức năng (4 năm đại học) | |
Vận hành và dịch vụ thiết bị y tế (chuyên gia) [19] |














