Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1981
- Tên tiếng Anh: henan vocational university of science and technology
- Tên tiếng Trung: 河南科技职业大学
- Website:
- Tên viết tắt:
Giới thiệu
Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nam, nằm ở thành phố Chu Khẩu, tỉnh Hà Nam, là trường đại học hệ chính quy được Bộ Giáo dục phê duyệt.
Trường được thành lập vào năm 1981. Tiền thân là Trường Trung cấp Nghề Zhoukou Haiyan, đến năm 2008 trường được nâng cấp thành trường Trung cấp nghề tổng hợp “Cao đẳng nghề Khoa học và Công nghệ Zhoukou”, được Bộ Giáo dục phê duyệt vào tháng 12/2018. Trường được đổi tên thành “Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Hà Nam” với sự chấp thuận của Bộ Giáo dục vào tháng 5 năm 2019.
Theo trang web chính thức của trường vào tháng 8 năm 2021, trường có diện tích hơn 1.200 mu, với diện tích xây dựng hơn 470.000 mét vuông, tổng giá trị giảng dạy và nghiên cứu khoa học là 144 triệu nhân dân tệ. Trang thiết bị và bộ sưu tập hơn 1 triệu đầu sách giấy, có 10 phòng ban, có 40 chuyên ngành đại học và cao đẳng, có 895 giáo viên toàn thời gian và gần 20.000 sinh viên toàn thời gian.
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
Viện tuyển sinh | Đại học | Hệ thống học thuật | Chuyên môn | Hệ thống học thuật |
|---|---|---|---|---|
Trường Kiến trúc và Kỹ thuật | công trình dân dụng | 4 | Công nghệ kỹ thuật kiến trúc | 3 |
chi phí dự án | 3 | |||
Trường Kỹ thuật Ô tô | Kỹ thuật Dịch vụ Ô tô | 4 | Công nghệ kiểm tra và bảo dưỡng xe | 3 |
Công nghệ xe năng lượng mới | 3 | |||
Trường Kỹ thuật Thông tin | kỹ thuật ứng dụng máy tính | 4 | Công nghệ ứng dụng máy tính | 3 |
Kỹ thuật thông tin điện tử | 4 | Công nghệ ứng dụng IoT | 3 | |
kỹ thuật mạng | 4 | Công nghệ kỹ thuật thông tin điện tử | 3 | |
công nghệ mạng máy tính | 3 | |||
Trường Kinh tế và Quản lý | Quản lý tài chính | 4 | Kế toán | 3 |
Quản lý hậu cần | 3 | |||
Quản lý tài chính | 3 | |||
Quản lý hậu cần | 4 | tiếp thị | 3 | |
Quản trị kinh doanh | 3 | |||
Cơ điện | kỹ thuật cơ điện tử | 4 | Ứng dụng và Bảo trì Thiết bị CNC | 3 |
Thiết kế và sản xuất cơ khí và tự động hóa của nó | 4 | Công nghệ cơ điện tử | 3 | |
trường y tế | quan tâm | 4 | hộ sinh | 3 |
Tiệm thuốc | 3 | |||
quan tâm | 3 | |||
công nghệ xét nghiệm y tế | 3 | |||
điều trị phục hồi | 4 | công nghệ hình ảnh y tế | 3 | |
Công nghệ phục hồi chức năng | 3 | |||
y học lâm sàng | 3 | |||
3 | ||||
Khoa Khoa học Giáo dục | Giáo dục mầm non (Bình thường) | 4 | giáo dục mầm non | 3 |
trình diễn âm nhạc | 3 | |||
Trường Mỹ thuật và Thiết kế Nghệ thuật | thiết kế nghệ thuật môi trường | 4 | Thiết kế nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | 3 |
Trang phục và Thiết kế Trang phục | 3 | |||
Trang phục và Thiết kế Trang phục | 4 | thiết kế nghệ thuật môi trường | 3 | |
Nguồn: [4] | ||||














