Thông tin về trường

  1. Năm thành lập: 1952
  2. Tên tiếng Anh: Changchun University of Technology
  3. Tên tiếng Trung: 长春工业大学
  4. Website: http://www.ccut.edu.cn
  5. Tên viết tắt: CCUT

Giới thiệu

Trường Đại học Công nghệ Trường Xuân, gọi tắt là “Trường Đại học Công nghệ Trường Xuân” hoặc “Trường Đại học Công nghệ Trường Xuân”, tọa lạc tại thành phố Trường Xuân, tỉnh Cát Lâm, là trường đại học trọng điểm của tỉnh trình độ cao trường đại học nghiên cứu ứng dụng với đặc điểm của tỉnh Cát Lâm, và được chọn vào “Dự án nâng cao năng lực cơ bản của trường đại học miền Trung và miền Tây để hỗ trợ các trường đại học, chương trình đào tạo khởi nghiệp và đổi mới của sinh viên đại học quốc gia, và chất lượng văn hóa của sinh viên đại học quốc gia”. Cơ sở giáo dục, Cơ quan trình diễn chuyển giao công nghệ quốc gia, Bộ giáo dục “Chương trình giáo dục và đào tạo kỹ sư xuất sắc” Đại học, Dự án hợp tác giáo dục giữa các trường đại học và công nghiệp Bộ Giáo dục, Dự án thực hành và nghiên cứu kỹ thuật mới trường đại học, CDIO Engineering các đơn vị thành viên của Liên minh Giáo dục. Đây là trường đại học dự án xây dựng đại học cấp cao mang đặc điểm của tỉnh Cát Lâm, và là đơn vị thí điểm của Quỹ chuyển đổi thành tích “Hai năm trường đại học” của tỉnh Cát Lâm.
Trường Đại học Công nghệ Trường Xuân được thành lập năm 1952. Lúc mới thành lập trường là trường Công nghiệp ô tô Trường Xuân do nhà nước thành lập để chuẩn bị xây dựng nhà máy sản xuất ô tô đầu tiên tại Trung Quốc, trường đã trải qua các giai đoạn phát triển của Trường sản xuất ô tô Trường Xuân, viện Cát Lâm của Công nghệ, và Học viện Công nghệ Cát Lâm. Vào tháng 6 năm 1970, Học viện Công nghệ Cát Lâm hợp nhất với Đại học Công nghệ Cát Lâm và mở cửa trở lại vào tháng 10 năm 1978. Vào tháng 9 năm 2000, Trường Công nghiệp Than Trường Xuân, Trường Cao đẳng Cán bộ Quản lý Than Trường Xuân và Trường Thiết kế Công nghiệp nhẹ tỉnh Cát Lâm được hợp nhất. Vào tháng 3 năm 2002, nó được đổi tên thành Đại học Công nghệ Trường Xuân.
Tính đến tháng 9 năm 2022, trường có hai cơ sở là Nanhu và Beihu (trong đó cơ sở Beihu được chia thành khu phía tây và khu phía đông), có diện tích 1,252 triệu mét vuông, có 15 trường cao đẳng, 59 trường đại học chuyên ngành, [42]  có 1 trạm di động sau tiến sĩ, 5 điểm ủy quyền cấp bằng tiến sĩ chuyên ngành cấp một, và 20 điểm ủy quyền cấp bằng thạc sĩ chuyên ngành cấp một; có 1.677 giảng viên, [69]   và trường hiện tại có 23.540 sinh viên đăng ký. Trong số đó, có 19.524 sinh viên đại học, 3.773 sinh viên sau đại học, 205 nghiên cứu sinh và 38 sinh viên quốc tế. [69]

Thông qua video hiểu thêm về trường

Chuyên ngành đào tạo

Phân bổ các chuyên ngành đại học tại Đại học Công nghệ Trường Xuân
số seri
mã chuyên nghiệp
chức danh nghề nghiệp
Năm
Danh mục trao bằng cấp
1
020301K
bốn năm
Kinh tế học
2
020401
bốn năm
Kinh tế học
3
030101K
bốn năm
Pháp luật
4
030302
bốn năm
Pháp luật
5
040104
bốn năm
khoa học
6
050201
bốn năm
văn chương
7
050202
bốn năm
văn chương
số 8
050207
bốn năm
văn chương
9
050303
bốn năm
văn chương
10
070102
bốn năm
khoa học
11
070301
bốn năm
khoa học
12
071002
bốn năm
khoa học
13
071201
bốn năm
khoa học
14
080201
bốn năm
Kỹ thuật
15
080203
bốn năm
Kỹ thuật
16
080204
bốn năm
Kỹ thuật
17
080205
bốn năm
Kỹ thuật
18
080207
bốn năm
Kỹ thuật
19
080301
bốn năm
Kỹ thuật
20
080402
bốn năm
Kỹ thuật
hai mươi mốt
080405
bốn năm
Kỹ thuật
hai mươi hai
080407
bốn năm
Kỹ thuật
hai mươi ba
080403
bốn năm
Kỹ thuật
hai mươi bốn
080601
bốn năm
Kỹ thuật
25
080701
bốn năm
Kỹ thuật
26
080801
bốn năm
Kỹ thuật
27
080901
bốn năm
Kỹ thuật
28
080902
bốn năm
Kỹ thuật
29
080903
bốn năm
Kỹ thuật
30
080906
bốn năm
Kỹ thuật
31
081301
bốn năm
Kỹ thuật
32
081302
bốn năm
Kỹ thuật
33
081303T
bốn năm
Kỹ thuật
34
081601
bốn năm
Kỹ thuật
35
081602
bốn năm
Kỹ thuật
36
081801
bốn năm
Kỹ thuật
37
082502
bốn năm
Kỹ thuật
38
082701
bốn năm
Kỹ thuật
39
083001
bốn năm
Kỹ thuật
40
120102
bốn năm
ban quản lý
41
120201 nghìn
bốn năm
ban quản lý
42
120202
bốn năm
ban quản lý
43
120203 nghìn
bốn năm
ban quản lý
44
120204
bốn năm
ban quản lý
45
120401
bốn năm
ban quản lý
46
120403
bốn năm
ban quản lý
47
120701
bốn năm
Kỹ thuật
48
120801
bốn năm
ban quản lý
49
130305
bốn năm
Mỹ thuật
50
130310
bốn năm
Mỹ thuật
51
130502
bốn năm
Mỹ thuật
52
130503
bốn năm
Mỹ thuật
53
130505
bốn năm
Mỹ thuật
54
050306T
bốn năm
văn chương
55
080904K
bốn năm
Kỹ thuật
56
080213T
bốn năm
Kỹ thuật
57
080803T
bốn năm
Kỹ thuật
58
081307T
bốn năm
Kỹ thuật
59
081705T
bốn năm
Kỹ thuật
Kể từ tháng 10 năm 2021, tài liệu tham khảo [11] [35-36]    
Phân phối các chuyên ngành của Trường Đại học Công nghệ Trường Xuân
số seri
chức danh nghề nghiệp
mã chuyên nghiệp
Năm học
1
610204
3 năm
2
630203
3 năm
3
630801
2 năm, 3 năm
4
670202
3 năm
5
610201
2 năm, 3 năm
6
560103
2 năm, 3 năm
7
610203
2 năm, 3 năm
số 8
610211
2 năm, 3 năm
9
610202
2 năm, 3 năm
10
610205
2 năm, 3 năm
11
610210
2 năm, 3 năm
12
560301
3 năm
13
650103
3 năm
Tính đến tháng 12 năm 2018, tài liệu tham khảo [12]

Kiểm tra tiếng Hoa trực tuyến

Bạn đã biết trình độ tiếng Hoa hiện tại của mình chưa?
Bắt đầu làm bài kiểm tra >>

Nhận tư vấn từ CLC

Hãy để lại thông tin, chuyên viên tư vấn của CLC sẽ liên lạc với bạn trong thời gian sớm nhất.





    TRƯỜNG HỌC LIÊN KẾT