Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1949
- Tên tiếng Anh: Shenyang University of Technology
- Tên tiếng Trung: 沈阳工业大学
- Website: http://www.sut.edu.cn
- Tên viết tắt:
Giới thiệu
Đại học Công nghệ Thẩm Dương (Shenyang University of Technology), cơ sở chính đặt tại Thẩm Dương, tỉnh Liêu Ninh, trường đại học được chọn vào “Chương trình Giáo dục và Đào tạo Kỹ sư Xuất sắc” quốc gia. Chương trình Sau Đại học Công lập Quốc gia về Xây dựng Cấp cao Các trường đại học. Dự án kỷ luật trọng điểm quốc gia “Xây dựng các trường cao đẳng và đại học, Học bổng của Chính phủ Trung Quốc dành cho các cơ sở chấp nhận sinh viên quốc tế ở Trung Quốc“, đợt đầu tiên của Quốc gia về Đổi mới và Khởi nghiệp sâu “Các trường Đại học Trình diễn Cải cách Giáo dục”, đợt đầu tiên của “Mới Dự án Nghiên cứu và Thực hành Kỹ thuật” của Bộ Giáo dục, và các trường đại học xây dựng trọng điểm ở tỉnh Liêu Ninh. [1-2] [4]
Trường được thành lập vào năm 1949.
Theo trang web chính thức của trường vào tháng 9 năm 2022, trường bao gồm Cơ sở Trung tâm, Cơ sở Xingshun, Công viên Khoa học Đại học Quốc gia và Chi nhánh Liêu Dương, với tổng diện tích là 1.511.845,2 mét vuông và diện tích xây dựng trường học là 717.061,96 mét vuông; có 22 trường cao đẳng, 2 Khoa giảng dạy và 2 trung tâm đào tạo kỹ thuật với tổng số 5 chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ cấp một, 1 chương trình tiến sĩ liên ngành, 4 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ, 20 chương trình thạc sĩ chuyên ngành cấp một, 11 văn bằng chuyên nghiệp loại 63, có 17.981 sinh viên đại học, 5.683 sinh viên thạc sĩ, 628 sinh viên tiến sĩ và 950 sinh viên đại học cơ sở; có 1.393 giáo viên toàn thời gian. [3]
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
Tính đến tháng 6 năm 2020 [12-13] , trường có 20 trường cao đẳng, 2 khoa giảng dạy và 2 trung tâm thực hành kỹ thuật với ba cơ sở và một khu khoa học và công nghệ [14-16] . Cơ sở Thẩm Dương của trường chính (bao gồm cơ sở trung tâm và cơ sở Xingshun) đào tạo sau đại học và đại học; phân hiệu Liêu Dương đào tạo sau đại học, đại học và cao đẳng cơ sở [17] .
khuôn viên | cao đẳng trung học | Bằng cấp được trao | Đại học | |
|---|---|---|---|---|
Cơ sở trung tâm (Cơ sở chính Thẩm Dương) | Kỹ thuật | Thiết kế và sản xuất cơ khí và tự động hóa của nó | Công trường đại học hạng nhất cấp quốc gia, công trường xây dựng chính đặc trưng hạng nhất quốc gia, chương trình kỹ sư xuất sắc, chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh, đợt thí điểm cải cách toàn diện đại học đầu tiên trong các trường đại học địa phương thuộc hệ đại học của Bộ Giáo dục giảng dạy kỹ thuật, v.v. | |
kiểu dáng công nghiệp | Chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |||
Kỹ thuật công nghiệp | Điểm xây dựng chuyên môn đặc trưng hạng nhất quốc gia, điểm xây dựng chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |||
Kỹ thuật xe cộ | Chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |||
kỹ thuật chế tạo người máy | ||||
Kỹ thuật | Kỹ thuật vật liệu kim loại | Chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | ||
Kỹ thuật kiểm soát và xử lý vật liệu | Công trường đại học hạng nhất cấp quốc gia, công trường xây dựng chính đặc trưng hạng nhất quốc gia, chương trình kỹ sư xuất sắc, chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh, đợt thí điểm cải cách toàn diện đại học đầu tiên trong các trường đại học địa phương thuộc hệ đại học của Bộ Giáo dục giảng dạy kỹ thuật, v.v. | |||
Công nghệ và Kỹ thuật hàn | Chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |||
Vật liệu chức năng | ||||
Kỹ thuật | Kỹ thuật điện và tự động hóa | Công trường xây dựng chuyên nghiệp cấp đại học hạng nhất quốc gia, công trường xây dựng chuyên nghiệp đặc trưng hạng nhất quốc gia, chương trình kỹ sư xuất sắc, chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh, v.v. | ||
tự động hóa | Điểm xây dựng đại học hạng nhất quốc gia, chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |||
Kỹ thuật y sinh | ||||
Khoa học và Kỹ thuật Năng lượng Mới | Chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |||
Kỹ thuật | Công nghệ và Dụng cụ Đo lường và Kiểm soát | Điểm xây dựng chuyên môn đặc trưng hạng nhất quốc gia, điểm xây dựng chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | ||
Kỹ thuật thông tin điện tử | Điểm xây dựng đại học hạng nhất quốc gia, chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |||
Khoa học và Công nghệ Điện tử | ||||
Kỹ thuật Truyền thông | ||||
khoa học máy tính và công nghệ | Chương trình kỹ sư xuất sắc, Chương trình trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |||
Trường Quản lý Đại học Công nghệ Thẩm Dương (MBA, MEM, Trung tâm Giáo dục MPAcc) | ban quản lý | Quản lý kinh doanh | Điểm xây dựng đại học hạng nhất quốc gia, chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |
tiếp thị | ||||
Kế toán | Điểm xây dựng đại học hạng nhất quốc gia, chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |||
Quản lý kỹ thuật | ||||
Quản lý hậu cần | ||||
khoa học | Vật lý ứng dụng | Chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | ||
Toán học và Toán học Ứng dụng | Điểm xây dựng đại học hạng nhất quốc gia, chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |||
Kỹ thuật | công trình dân dụng | Điểm xây dựng đại học hạng nhất quốc gia, chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | ||
Môi trường xây dựng và Kỹ thuật ứng dụng năng lượng | ||||
ngành kiến trúc | Chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |||
Kinh tế học | kinh tế quốc tế và thương mại | Điểm xây dựng đại học hạng nhất quốc gia, chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | ||
tài chính | Chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | |||
kỹ thuật tài chính | ||||
Pháp luật | Pháp luật | Chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh | ||
Mỹ thuật | thiết kế môi trường | |||
văn chương | Quảng cáo | |||
văn chương | Tiếng Anh | |||
tiếng Nhật | ||||
Kỹ thuật | kỹ thuật phần mềm | Chuyên ngành trình diễn ứng dụng cấp tỉnh | ||
Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn | ||||
Kỹ thuật IoT | ||||
Kỹ thuật | Thông tin và Khoa học Máy tính | |||
Khoa học và Công nghệ Thông minh | ||||
trí tuệ công nghiệp | ||||
Trường Kỹ thuật Môi trường và Hóa học, Đại học Công nghệ Thẩm Dương | Kỹ thuật | Kỹ thuật về môi trường | ||
Kỹ thuật hóa năng lượng | ||||
Đại học Công nghệ Thẩm Dương Cao đẳng sinh viên quốc tế | ||||
Cao đẳng quốc tế Bunsheng, Đại học Công nghệ Thẩm Dương | ||||
Đại học Công nghệ Thẩm Dương Trường chủ nghĩa Mác | ||||
Trường Đổi mới và Doanh nhân, Đại học Công nghệ Thẩm Dương | ||||
Đại học Công nghệ Thẩm Dương Khoa Thể thao | ||||
Trung tâm Đào tạo Kỹ thuật Đại học Công nghệ Thẩm Dương | ||||
Khoa Sau đại học của Đại học Công nghệ Thẩm Dương | —— | |||
Cơ sở Xingshun | —— | |||
Cơ sở Liêu Dương | Kỹ thuật | Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học | Điểm xây dựng chuyên nghiệp đại học hạng nhất quốc gia, kế hoạch kỹ sư xuất sắc, chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh, chuyên ngành trình diễn định hướng ứng dụng của tỉnh | |
vật liệu polyme và kỹ thuật | Chuyên ngành trình diễn ứng dụng cấp tỉnh | |||
Hóa học ứng dụng | Điểm xây dựng chuyên ngành đại học hạng nhất quốc gia, chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất ở tỉnh Liêu Ninh, chuyên ngành trình diễn định hướng ứng dụng cấp tỉnh | |||
Khoa học và kỹ thuật tái chế tài nguyên | ||||
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học * | ||||
Công nghệ hóa học tốt | Chuyên gia | |||
Công nghệ sản xuất vật liệu polyme thông minh | ||||
Công nghệ hóa dầu | ||||
Kỹ thuật | Thiết bị Quy trình và Kỹ thuật Điều khiển | Chương trình kỹ sư xuất sắc, Chuyên ngành trình diễn đại học hạng nhất tỉnh Liêu Ninh, Chuyên ngành trình diễn định hướng ứng dụng cấp tỉnh | ||
Kho khí và Cơ khí Giao thông Vận tải | Chuyên ngành trình diễn ứng dụng cấp tỉnh | |||
Kỹ thuật thiết bị môi trường | ||||
Năng lượng và Kỹ thuật Điện | ||||
Thiết kế cơ khí, sản xuất và tự động hóa * | Nâng cấp chuyên nghiệp | |||
công nghệ số | Chuyên gia | |||
Công nghệ thiết bị hóa chất | ||||
Kỹ thuật | Tòa nhà và Trí tuệ Điện | |||
Kỹ thuật Điện và Máy tính | ||||
Kỹ thuật điện và điều khiển thông minh | ||||
Tự động hóa * | Nâng cấp chuyên nghiệp | |||
Khoa học và Công nghệ Máy tính * | ||||
Kỹ thuật điện và tự động hóa * | ||||
Kỹ thuật phần mềm* | ||||
Công nghệ điện tự động hóa | Chuyên gia | |||
Công nghệ tự động hóa quy trình công nghiệp | ||||
ban quản lý | thương mại điện tử | |||
Pháp luật | sở hữu trí tuệ | |||
Kinh tế học | Ngân hàng trực tuyến | |||
Kỹ thuật | Kỹ thuật hậu cần | |||
Khoa Dự bị Đại học Công nghệ Thẩm Dương | ||||
Đại học Công nghệ Thẩm Dương Trung tâm Thực hành Kỹ thuật Chi nhánh Liêu Dương | ||||
Trường Đổi mới và Doanh nhân, Đại học Công nghệ Thẩm Dương Chi nhánh Liêu Dương | ||||
Công viên Khoa học Đại học Quốc gia | ||||














