Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1924
- Tên tiếng Anh: Sun Yat-sen University
- Tên tiếng Trung: 中山大学
- Tên viết tắt (ký hiệu): SYSU
- Website: http://www.sysu.edu.cn
Giới thiệu
Đại học Tôn Trung Sơn ( Sun Yat-sen University ), gọi tắt là Zhongda, nằm ở thành phố Quảng Châu trực thuộc Bộ nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Được xếp hạng trong quốc gia “Double First- Lớp”, “Dự án 985″, “Dự án 211″, và được chọn vào “Kế hoạch Everest”, “Kế hoạch 111″, “Kế hoạch 2011″, Kế hoạch Giáo dục và Đào tạo Tài năng Pháp luật xuất sắc, Kế hoạch Giáo dục và Đào tạo Tiến sĩ ưu tú, Đại học Quốc gia Học sinh các chương trình thử nghiệm sáng tạo, kế hoạch đào tạo sinh viên đại học quốc gia và khởi nghiệp đổi mới sáng tạo Đại học Xây dựng Quốc gia Chương trình Sau đại học Công lập, Dự án Nghiên cứu và Thực hành Kỹ thuật Mới, Các trường Đại học Trình diễn Quốc gia về Cải cách Giáo dục Khởi nghiệp và Đổi mới Sâu sắc, Cơ sở Giáo dục Chất lượng Văn hóa Sinh viên Đại học Quốc gia, Cơ sở Trình diễn Đào tạo Nhân tài Sáng tạo Quốc gia, Cơ sở Hợp tác Khoa học và Công nghệ Quốc tế Quốc gia, lô đầu tiên các trường cao đẳng và đại học khoa học và công nghệ Cơ sở chuyển đổi thành tựu và chuyển giao công nghệ, đơn vị đánh giá độc lập ủy quyền cấp bằng,…là Liên minh Đại học Vành đai Thái Bình Dương, Liên minh Khoa học Hành tinh Đại học Trung Quốc, Hiệp hội Giáo dục Trí tuệ Nhân tạo Trung Quốc, Khu Thương mại Tự do Trung Quốc Liên minh Viện Nghiên cứu, Liên minh Giáo dục Tổng hợp Đại học, Quảng Đông, Hồng Kông và Macao Thành viên của Liên minh Đại học và Liên minh Đổi mới Chuỗi cung ứng và Hậu cần Vùng Vịnh Quảng Đông-Hồng Kông-Macao.
Năm 1924, Tôn Trung Sơn đã tự mình hợp nhất nhiều trường cao đẳng và đại học ở Quảng Châu để thành lập Đại học Quốc gia Quảng Đông. Năm 1926, nó được đặt tên là Đại học Quốc gia Sun Yat-Sen. Ngày nay, trường được sáp nhập vào tháng 10 năm 2001 do sự hợp nhất của Đại học Tôn Trung Sơn và Đại học Y Tôn Trung Sơn .
Tính đến tháng 12 năm 2021, Đại học Tôn Trung Sơn bao gồm ba cơ sở, cơ sở Quảng Châu, cơ sở Chu Hải và cơ sở Thâm Quyến, năm cơ sở và mười bệnh viện trực thuộc; cung cấp 138 chuyên ngành đại học; có 44 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ và bộ môn cấp một 53 chương trình tiến sĩ, 63 chương trình thạc sĩ ngành cấp độ đầu tiên, 37 loại bằng cấp chuyên nghiệp; có 58.897 sinh viên toàn thời gian, bao gồm 32.790 sinh viên đại học, 17.038 sinh viên thạc sĩ, 9.069 sinh viên tiến sĩ và 4.629 giáo viên toàn thời gian.
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
Khoa giảng dạy | Tuyển sinh chuyên ngành | Cơ sở trực thuộc |
|---|---|---|
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc | Cơ sở Nam Quảng Châu | |
Lịch sử | ||
Triết học (Triết học, Logic) | ||
Xã hội học (Xã hội học, Nhân loại học, Khảo cổ học) | ||
Kinh tế (Kinh tế, Tài chính) | ||
Ngoại ngữ và Văn học (Anh, Đức, Pháp, Nhật) | ||
Pháp luật | Cơ sở Đông Quảng Châu | |
Hành chính công (Hành chính, Khoa học Chính trị và Quản trị) | ||
Quản trị kinh doanh (Quản trị kinh doanh, Kế toán) | ||
tâm lý | ||
Báo chí và Truyền thông (Báo chí, Truyền thông) | ||
Quản lý Thông tin và Lưu trữ Thư viện (Hệ thống Thông tin và Quản lý Thông tin, Khoa học Thư viện, Lưu trữ) | ||
Toán học (Toán học và Toán học Ứng dụng, Thống kê) | Cơ sở Nam Quảng Châu | |
Vật lý (Vật lý, Khoa học Thông tin Quang điện tử và Kỹ thuật (Khoa học)) | ||
Hóa học (Hóa học, Vật liệu Polyme và Kỹ thuật) | Cơ sở Đông Quảng Châu | |
Khoa học Địa lý (Địa lý Vật lý và Môi trường Tài nguyên, Địa lý Nhân văn và Quy hoạch Đô thị và Nông thôn, Khoa học Thông tin Địa lý, Khoa học Địa lý, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn) | ||
Khoa học sinh học (Khoa học sinh học, Công nghệ sinh học, Sinh thái học) | Cơ sở Nam Quảng Châu | |
Vật liệu (Vật lý Vật liệu, Hóa học Vật liệu, Vật liệu Polyme và Kỹ thuật) | Cơ sở Đông Quảng Châu | |
Khoa Điện tử và Kỹ thuật Thông tin (Khoa Vi điện tử), Đại học Sun Yat-Sen | Thông tin điện tử (kỹ thuật truyền thông, khoa học và kỹ thuật vi điện tử, khoa học và kỹ thuật thông tin quang điện tử (kỹ thuật)) | |
Khoa Khoa học Máy tính, Đại học Sun Yat-Sen (Viện Bảo mật Quốc gia) | Khoa học Máy tính (Khoa học và Công nghệ Máy tính, Khoa học Thông tin và Máy tính, Quản lý Bảo mật) | |
Khoa học và Kỹ thuật Môi trường (Khoa học Môi trường, Kỹ thuật Môi trường) | ||
Y học lâm sàng (8 năm) | Cơ sở Bắc Quảng Châu | |
y học lâm sàng | ||
Y học cơ bản | ||
Khoa học Pháp y | ||
Đại học Sun Yat-Sen Khoa răng hàm mặt Quảng Hoa | Khoa răng hàm mặt | |
Stomatology (Tích hợp 5 + 3) | ||
Y tế dự phòng | ||
Tiệm thuốc | Cơ sở Đông Quảng Châu | |
Điều dưỡng | Cơ sở Bắc Quảng Châu | |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc | Chu Hải | |
Khoa Lịch sử, Đại học Tôn Trung Sơn (Chu Hải) | Lịch sử | |
Khoa Triết học, Đại học Tôn Trung Sơn (Chu Hải) | triết học | |
Kinh tế (Kinh tế, Tài chính) | ||
Ngôn ngữ và Văn học nước ngoài (tiếng Anh, tiếng Ả Rập, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Hàn Quốc, tiếng Nga) | ||
Chính trị liên hợp quốc | ||
Quản lý Du lịch (Quản lý Du lịch, Kinh tế Triển lãm và Quản lý) | ||
Khoa Toán, Đại học Tôn Trung Sơn (Chu Hải) | Toán học (Toán học và Toán học Ứng dụng, Khoa học Thông tin và Máy tính) | |
Vật lý (vật lý, thiên văn học) | ||
Khoa học khí quyển (Khoa học khí quyển, Khí tượng học ứng dụng) | ||
khoa học biển | ||
Địa chất (địa chất, địa vật lý, địa chất công trình) | ||
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học | ||
Kỹ thuật và Công nghệ Nước ngoài | ||
Kỹ thuật hạt nhân và Công nghệ hạt nhân (Lớp Đại cương, Trường Hợp tác Trung-Pháp) | ||
Kỹ thuật dân dụng, thủy lợi và hàng hải | ||
Khoa học và Kỹ thuật Vi điện tử | ||
Khoa học và Công nghệ Viễn thám | ||
trí tuệ nhân tạo | ||
kỹ thuật phần mềm | ||
y học lâm sàng | Thâm Quyến | |
Y tế dự phòng | ||
Tiệm thuốc | ||
Tài liệu khoa học và kỹ thuật | ||
Kỹ thuật y sinh | ||
Thông tin điện tử (Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử, Kỹ thuật Truyền thông) | ||
Máy tính (Khoa học và Công nghệ Thông minh, Kỹ thuật Giao thông Vận tải) | ||
Hàng không vũ trụ (Kỹ thuật hàng không vũ trụ, Cơ học lý thuyết và ứng dụng) | ||
Nông học | ||
sinh thái học | ||
Khoa học và Kỹ thuật Vi điện tử | ||
kỹ sư cơ khí | ||
Năng lượng và Kỹ thuật Điện | ||
an ninh không gian mạng | ||
Kinh tế học | ||
Quản lý kinh doanh | ||
vật lý học | ||
Biểu diễn âm nhạc (Nghệ thuật) | Cơ sở Nam Quảng Châu | |
Quản lý tiện ích công cộng (Đội thể thao cấp cao) | Cơ sở Nam Quảng Châu |














