Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1957
- Tên tiếng Anh: Guangdong Polytechnic Normal University
- Tên tiếng Trung: 广东技术师范大学
- Tên viết tắt (ký hiệu): GPNU
- Website:
Giới thiệu
Đại học Sư phạm Bách khoa Quảng Đông (Đại học Sư phạm Bách khoa Quảng Đông), gọi tắt là Đại học Sư phạm Quảng Châu, nằm ở thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông, là cơ sở giáo dục đại học công lập cấp tỉnh được Bộ Giáo dục phê duyệt. Là đợt đầu tiên các trường đại học thí điểm chuyển đổi đại học bình thường ở tỉnh Quảng Đông, là cơ sở đào tạo giáo viên dạy nghề xây dựng trọng điểm quốc gia, cơ sở giáo dục chất lượng văn hóa sinh viên đại học quốc gia, và là trường cao đẳng đào tạo nhân tài lành nghề đang thiếu hụt, dạy nghề trung tâm đào tạo giáo viên của Ủy ban Dân tộc Quốc gia và là đơn vị thành viên của Liên minh Giáo dục Kỹ thuật CDIO .
Trường có tiền thân là Trường Cao đẳng Dân tộc Quảng Đông, được thành lập năm 1957 và đổi tên thành Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật và Dạy nghề Quảng Đông vào năm 1998. Năm 2002, trường được đổi tên thành Trường Cao đẳng Sư phạm Kỹ thuật Quảng Đông, và Trường Cơ khí Quảng Đông cũ được sáp nhập vào trường. Năm 2005, Trường Cao đẳng Cán bộ Quản lý Kinh tế Quảng Đông ban đầu và Trường Cao đẳng Cán bộ Quản lý Tài chính và Thương mại Quảng Đông được sáp nhập vào trường; năm 2018, trường được đổi tên thành Trường Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông. Vào tháng 10 năm 2020, Cơ sở Heyuan của Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông chính thức được khai trương.
Tính đến tháng 9 năm 2021, trường có 5 cơ sở: Cơ sở Đông, Cơ sở Tây, Cơ sở Bắc, Cơ sở Heyuan và Cơ sở Bạch Vân. Tổng giá trị thiết bị giảng dạy và nghiên cứu trong trường vượt quá 350 triệu nhân dân tệ. Có 24 trường cao đẳng trung học, 72 chuyên ngành đại học, 4 điểm cấp bằng thạc sĩ môn học cấp một, hơn 37.000 sinh viên bình thường toàn thời gian và 494 giáo viên có trình độ cao cấp và các chức danh cấp phó.
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
Tên trường đại học | chức danh nghề nghiệp |
|---|---|
Khoa Điện tử và Thông tin, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Kỹ thuật Truyền thông (Lớp Đổi mới ZTE) |
kỹ thuật mạng | |
Kỹ thuật Truyền thông | |
Giáo dục Công nghệ Điện tử Ứng dụng | |
Kỹ thuật thông tin điện tử | |
trí tuệ nhân tạo | |
Trường Kỹ thuật Cơ điện, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Kỹ thuật Cơ điện tử (Bình thường, Người máy) |
Kỹ thuật Cơ điện tử (Người máy) | |
Thiết kế Cơ khí, Sản xuất và Tự động hóa (Bình thường) | |
Thiết kế Sản phẩm (Thiết kế Sản phẩm Công nghiệp, Bình thường) | |
Kỹ thuật Kiểm soát và Hình thành Vật liệu (Bình thường) | |
Kỹ thuật tạo hình và kiểm soát vật liệu (hướng khuôn) | |
Khoa Khoa học Máy tính, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | khoa học máy tính và công nghệ |
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Bình thường) | |
Kỹ thuật IoT | |
Kỹ thuật phần mềm (Chuyên ngành Cao đẳng Phần mềm Trình diễn Tỉnh) | |
Thương mại điện tử (Ban thương mại điện tử) | |
Thương mại điện tử (Bình thường) | |
Hệ thống thông tin và quản lý thông tin | |
Hệ thống thông tin và quản lý thông tin (Bình thường) | |
Công nghệ Ứng dụng Máy tính (Chuyên gia) | |
Trường Kỹ thuật Ô tô và Vận tải, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Vận chuyển |
Kỹ thuật Dịch vụ Ô tô (Bình thường) | |
Kỹ thuật Dịch vụ Ô tô | |
Kỹ thuật xe (Bình thường) | |
Kỹ thuật xe cộ | |
Khoa Tự động hóa, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Kỹ thuật điện và Tự động hóa (Bình thường) |
Công nghệ và Dụng cụ Đo lường và Kiểm soát | |
Tự động hóa (Bình thường) | |
Tòa nhà điện và thông minh | |
tự động hóa | |
Kỹ thuật thông tin lưới thông minh | |
Kỹ thuật điện và tự động hóa | |
Khoa Kỹ thuật Quang điện tử, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang học |
Ánh sáng và Ánh sáng | |
Khoa Toán học và Khoa học Hệ thống, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Thông tin và Khoa học Máy tính |
Toán học và Toán học Ứng dụng (Bình thường) | |
Trường Khoa học và Công nghệ Giáo dục, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Tâm lý học Ứng dụng (Giáo viên, Đại học) |
Giáo dục mầm non (Bình thường) | |
Công nghệ giáo dục (Bình thường) | |
công nghệ truyền thông kỹ thuật số | |
Công nghệ Truyền thông Kỹ thuật số (Bình thường) | |
Trường Kinh tế Tài chính, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Thuế |
Kinh doanh quốc tế | |
Quản lý tài chính | |
Kế toán (Kế toán quốc tế) | |
Kinh doanh quốc tế (Bình thường) | |
kinh tế quốc tế và thương mại | |
Tin học hóa kế toán (Chuyên gia) | |
Giáo dục Kế toán Tài chính (CPA, Bình thường) | |
Kế toán (CPA) | |
Khoa Luật và Sở hữu trí tuệ, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Pháp luật |
Trường Quản lý, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Quản lý kinh doanh |
Quản lý Du lịch và Giáo dục Dịch vụ (Bình thường) | |
tiếp thị | |
Quản trị nhân sự | |
Quản lý hậu cần | |
Quản lý hậu cần (Bình thường) | |
quản lý tiện ích công cộng | |
Sự quản lý | |
lao động và an sinh xã hội | |
Khoa Ngoại ngữ, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | tiếng Nhật |
Tiếng Anh thương mại | |
Bản dịch tiếng Anh) | |
Khoa Văn học và Truyền thông, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Internet và phương tiện mới |
giám đốc phát thanh và truyền hình | |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (Bình thường) | |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc | |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (Tiếng Trung như một ngoại ngữ, đào tạo giáo viên) | |
Báo chí | |
Học viện Mỹ thuật, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Thiết kế sản phẩm (Thiết kế trang sức) |
thiết kế môi trường | |
Thiết kế Giao tiếp Trực quan (Bình thường) | |
Nghệ thuật và Thủ công mỹ nghệ (Bình thường) | |
Thiết kế và Kỹ thuật Trang phục (Thiết kế Thời trang) | |
hoạt hình | |
Trang phục và Thiết kế Trang phục | |
Kiểu dáng công nghiệp (Bình thường) | |
kiểu dáng công nghiệp | |
Trường Âm nhạc, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | Nhạc học (Khiêu vũ, Bình thường) |
Âm nhạc học (Bình thường) | |
Trường An ninh không gian mạng, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | an ninh không gian mạng |
Trường dân tộc, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | ——— |
School of Marx, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | ——— |
Trường Giáo dục Quốc tế, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | ——— |
Trường đào tạo giáo viên và giáo dục thường xuyên, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | ——— |
Trường Đổi mới và Khởi nghiệp, Đại học Công nghệ Sư phạm Quảng Đông | ——— [9] |














