Thông tin về trường

  1. Năm thành lập: 1948
  2. Tên tiếng Anh: Qilu University of Technology
  3. Tên tiếng Trung: 齐鲁工业大学
  4. Website: http://www.qlu.edu.cn
  5. Tên viết tắt: QLU

Giới thiệu

Đại học Công nghệ Qilu (Học viện Khoa học Sơn Đông) (Qilu University of Technology), nằm ở thành phố Tế Nam, tỉnh Sơn Đông, là một trường đại học nghiên cứu ứng dụng trọng điểm ở tỉnh Sơn Đông, một cơ sở nghiên cứu khoa học tự nhiên toàn diện ở tỉnh Sơn Đông, và là một trường cấp cao trường đại học ở tỉnh Sơn Đông. Đây là một trong những trường đại học đầu tiên được Ủy ban học vị của Quốc cấp bằng thạc sĩ và đợt đầu tiên các cơ sở cấp bằng cử nhân và tiến sĩ ở Trung Quốc. Chương trình Giáo dục và Đào tạo Kỹ sư Xuất sắc 2.0″ và “Dự án Nghiên cứu và Thực hành Kỹ thuật Mới”.

Lịch sử của Đại học Công nghệ Qilu có thể bắt nguồn từ Trường Công nghiệp Gia Đông do Quân khu Gia Đông của PLA thành lập vào năm 1948. Đây là Trường Cao đẳng Công nghiệp nhẹ Sơn Đông và được đổi tên thành Đại học Công nghệ Qilu vào năm 2013; Chi nhánh Sơn Đông của Học viện Khoa học, được đổi tên thành Học viện Khoa học Sơn Đông, là một cơ sở công lập trực thuộc Chính phủ Nhân dân tỉnh Sơn ĐôngVào tháng 5 năm 2017, Đại học Công nghệ Qilu (Học viện Khoa học Sơn Đông) được thành lập bằng cách tích hợp Đại học Công nghệ Qilu và Học viện Khoa học Sơn Đông.

Kể từ tháng 12 năm 2020, trường (học viện) có các cơ sở hoặc cơ sở nghiên cứu ở Tế Nam, Thanh Đảo, Tế Ninh, Hà Trạch, Đức Châu và những nơi khác. diện tích 1,42 triệu mét vuông dành cho giảng dạy và nghiên cứu. Tổng giá trị thiết bị là 1,85 tỷ nhân dân tệ; có 26 đơn vị giảng dạy, 16 cơ sở nghiên cứu đổi mới và 83 chuyên ngành đại học; có 1 bằng tiến sĩ được ủy quyền cho ngành học cấp một, 15 bằng thạc sĩ được ủy quyền các ngành cấp một, và 92 bằng thạc sĩ được ủy quyền Có 2.278 giáo viên toàn thời gian và 32.448 sinh viên đại học, nghiên cứu sinh và sinh viên quốc tế toàn thời gian.

Thông qua video hiểu thêm về trường

Chuyên ngành đào tạo

Tính đến tháng 12 năm 2020, trường (học viện khoa học) có 26 đơn vị giảng dạy, 16 cơ sở nghiên cứu đổi mới và 83 chuyên ngành đại học bao gồm kỹ thuật, khoa học, văn học, kinh tế, quản lý, luật, y học, nghệ thuật 9 hạng mục như giáo dục và giáo dục. [1] [54-55]    
Thiết lập chuyên nghiệp
số seri
chức danh nghề nghiệp
Kỷ luật
Khoa
1
khoa học máy tính và công nghệ
Kỹ thuật
Khoa Khoa học Máy tính và Công nghệ
2
Kỹ thuật IoT
Kỹ thuật
3
kỹ thuật phần mềm
Kỹ thuật
4
Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn
Kỹ thuật
5
an ninh không gian mạng
Kỹ thuật
6
Kỹ thuật Blockchain
Kỹ thuật
7
Kỹ thuật ánh sáng
Kỹ thuật
Khoa Công nghiệp nhẹ
số 8
Vật liệu chức năng
Kỹ thuật
9
Kỹ thuật in
Kỹ thuật
10
Kỹ thuật đóng gói
Kỹ thuật
11
công nghệ truyền thông mới
Kỹ thuật
12
Lâm sản công nghiệp hóa chất
Kỹ thuật
13
Thiết kế và sản xuất cơ khí và tự động hóa của nó
Kỹ thuật
Khoa Kỹ thuật cơ khí
14
kiểu dáng công nghiệp
Kỹ thuật
15
Kỹ thuật kiểm soát và xử lý vật liệu
Kỹ thuật
16
kỹ thuật chế tạo người máy
Kỹ thuật
17
Thiết bị Quy trình và Kỹ thuật Điều khiển
Kỹ thuật
18
Kỹ thuật Dịch vụ Ô tô
Kỹ thuật
19
Kỹ thuật sản xuất thông minh
Kỹ thuật
20
tự động hóa
Kỹ thuật
Khoa Điện tử, Điện và Điều khiển
hai mươi mốt
Kỹ thuật thông tin điện tử
Kỹ thuật
hai mươi hai
Kỹ thuật Truyền thông
Kỹ thuật
hai mươi ba
Kỹ thuật điện và tự động hóa
Kỹ thuật
hai mươi bốn
Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử
Kỹ thuật
25
Công nghệ và Dụng cụ Đo lường và Kiểm soát
Kỹ thuật
26
Khoa học và Kỹ thuật vi điện tử
Kỹ thuật
27
Kỹ thuật sinh học
Kỹ thuật
Khoa kỹ thuật sinh học
28
Công nghệ sinh học
khoa học
29
Kỹ thuật nấu bia
Kỹ thuật
30
Kỹ thuật nho và rượu
Kỹ thuật
31
Khoa học và kỹ thuật thực phẩm
Kỹ thuật
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm
32
chất lượng và an toàn thực phẩm
Kỹ thuật
33
Kỹ thuật về môi trường
Kỹ thuật
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Môi trường
34
Khoa học môi trường
Kỹ thuật
35
Kỹ thuật môi trường và sinh thái
Kỹ thuật
36
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học
Kỹ thuật
Khoa hóa dược
37
Hóa học ứng dụng
khoa học
38
Kỹ thuật Dược phẩm
Kỹ thuật
39
Hóa học
khoa học
40
bào chế dược phẩm
dược phẩm
41
Tiệm thuốc
dược phẩm
42
Kỹ thuật hóa năng lượng
Kỹ thuật
43
Kỹ thuật an toàn
Kỹ thuật
44
kỹ thuật vật liệu phi kim loại vô cơ
Kỹ thuật
Khoa Khoa học và Kỹ thuật Vật liệu
45
vật liệu polyme và kỹ thuật
Kỹ thuật
46
hóa học vật liệu
Kỹ thuật
47
Công nghệ đá quý và vật liệu
Kỹ thuật
48
Vật liệu tổng hợp và Kỹ thuật
Kỹ thuật
49
Thông tin và Khoa học Máy tính
khoa học
Khoa Toán học và Trí tuệ Nhân tạo
50
Thống kê áp dụng
khoa học
51
Khoa học và Công nghệ Thông minh
Kỹ thuật
52
trí tuệ nhân tạo
Kỹ thuật
53
Tính toán dữ liệu và ứng dụng
khoa học
54
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử
Kỹ thuật
Khoa Khoa học và Công nghệ Quang điện tử
55
Năng lượng và Kỹ thuật Điện
Kỹ thuật
Khoa Năng lượng và Kỹ thuật Điện
56
công nghệ hàng hải
khoa học
Khoa Công nghệ và Khoa học Biển
57
tiếp thị
ban quản lý
Khoa Kinh tế và Quản lý
58
Hệ thống thông tin và quản lý thông tin
ban quản lý
59
Quản trị nhân sự
ban quản lý
60
Kế toán
ban quản lý
61
Quản lý tài chính
ban quản lý
62
kinh tế quốc tế và thương mại
Kinh tế học
63
tài chính
Kinh tế học
64
Fintech
Kinh tế học
65
Sự đầu tư
Kinh tế học
66
Kinh doanh quốc tế
ban quản lý
67
Bảo hiểm
Kinh tế học
68
Hình ảnh Thiết kế truyền thông
Mỹ thuật
69
thiết kế môi trường
Mỹ thuật
70
Trang phục và Thiết kế Trang phục
Mỹ thuật
71
Thiết kế sản phẩm
Mỹ thuật
72
Quảng cáo
văn chương
73
nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số
Mỹ thuật
74
nhiếp ảnh
Mỹ thuật
75
Sự quản lý
ban quản lý
76
Pháp luật
Pháp luật
77
Tiếng Anh
văn chương
78
tiếng Nhật
văn chương
79
Giáo dục Quốc tế Trung Quốc
văn chương
80
dịch
văn chương
81
Hàn Quốc
văn chương
82
trình diễn âm nhạc
Mỹ thuật

Kiểm tra tiếng Hoa trực tuyến

Bạn đã biết trình độ tiếng Hoa hiện tại của mình chưa?
Bắt đầu làm bài kiểm tra >>

Nhận tư vấn từ CLC

Hãy để lại thông tin, chuyên viên tư vấn của CLC sẽ liên lạc với bạn trong thời gian sớm nhất.





    TRƯỜNG HỌC LIÊN KẾT