Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1956
- Tên tiếng Anh: University of Electronic Science and Technology of China
- Tên tiếng Trung: 电子科技大学
- Website: http://www.uestc.edu.cn
- Tên viết tắt: UESTC
Giới thiệu
Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử Trung Quốc , gọi tắt là “Trường Đại học Khoa học và Công nghệ Điện tử”, nằm ở Thành Đô, tỉnh Tứ Xuyên, là trường đại học trực thuộc Bộ Giáo dục nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa được “Hai hạng nhất” quốc gia, “Dự án 985”, “Dự án 211”, được chọn là “Kế hoạch 2011”, “Kế hoạch 111”, Kế hoạch Giáo dục và Đào tạo Kỹ sư xuất sắc, Cấp cao Xây dựng Quốc gia Chương trình sau đại học công lập của trường đại học, các tổ chức chấp nhận học bổng của chính phủ Trung Quốc cho sinh viên quốc tế ở Trung Quốc, các trường đại học trình diễn quốc gia về cải cách sâu sắc đổi mới và giáo dục doanh nhân, là thành viên của “Two Electronics and One Post”; đây là một viện đa ngành bao gồm toàn bộ lĩnh vực điện tử, với khoa học và công nghệ thông tin điện tử làm cốt lõi, kỹ thuật là trọng tâm chính, thâm nhập khoa học và kỹ thuật, và phối hợp phát triển các ngành khoa học, kỹ thuật, quản lý, văn học và y học. Trường đại học trọng điểm quốc gia.
Tên gọi ban đầu của trường là Học viện Kỹ thuật Viễn thông Thành Đô, năm 1960 được xếp vào danh sách cơ sở đào tạo đại học trọng điểm quốc gia, năm 1961 trường được xác định là 1 trong 7 trường cao đẳng công nghiệp quốc phòng, năm 1988 trường được đổi tên thành Trường Đại học Khoa học; Được xếp vào hàng ngũ các trường đại học xây dựng “hạng nhất kép” của cả nước. Năm 2019, Bộ Giáo dục và tỉnh Tứ Xuyên đã ký một hợp đồng để cùng thúc đẩy việc xây dựng một trường đại học đẳng cấp thế giới.
Tính đến tháng 3 năm 2022, trường có 4 cơ sở là Qingshuihe, Shahe, Jiulidi và Yongning với tổng diện tích xây dựng hơn 1,39 triệu mét vuông, có 2 ngành trọng điểm cấp 1 quốc gia và 2 ngành trọng điểm quốc gia (trồng trọt) Có 15 trạm di động sau tiến sĩ, 19 chương trình đào tạo trình độ tiến sĩ cấp một, 4 chương trình tiến sĩ chuyên nghiệp, 31 chương trình thạc sĩ chuyên ngành cấp một, 1 chương trình thạc sĩ cấp hai và 12 chương trình thạc sĩ cấp bằng chuyên nghiệp.
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
số seri | trường cao đẳng liên kết | Tên lớp chính đại học | chức danh nghề nghiệp | Năm thiết lập chuyên nghiệp | Bằng cấp được trao | Trạng thái tuyển sinh |
1 | thông tin điện tử | Kỹ thuật Truyền thông | Năm 1956 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
2 | Lớp học máy tính | kỹ thuật mạng | 2002 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
3 | Kỹ thuật IoT | 2011 | Kỹ thuật | tuyển dụng | ||
4 | thông tin điện tử | Kỹ thuật thông tin điện tử | 1995 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
5 | Vũ khí | công nghệ đối phó thông tin | 2000 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
6 | (Viện Vi điện tử mẫu) | thông tin điện tử | Khoa học và Công nghệ Điện tử | 1958 | Kỹ thuật | tuyển dụng |
7 | Khoa học và Kỹ thuật vi điện tử | 1958 | Kỹ thuật | tuyển dụng | ||
số 8 | Trường điện từ và công nghệ không dây | 2005 | Kỹ thuật | tuyển dụng | ||
9 | Truyền sóng vô tuyến và ăng ten | 2008 | Kỹ thuật | tuyển dụng | ||
10 | Thiết kế mạch tích hợp và tích hợp hệ thống | 2002 | Kỹ thuật | tuyển dụng | ||
11 | Hoá học | Hóa học ứng dụng | 1959 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
12 | vật chất | Vật liệu và thiết bị năng lượng mới | 2011 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
13 | Tài liệu khoa học và kỹ thuật | 2019 | Kỹ thuật | tuyển dụng | ||
14 | cơ khí | Thiết kế và sản xuất cơ khí và tự động hóa của nó | Năm 1962 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
15 | Điện | Kỹ thuật điện và tự động hóa | 1992 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
16 | Kỹ thuật công nghiệp | Kỹ thuật công nghiệp | 1998 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
17 | Điện | Kỹ thuật thông tin lưới thông minh | 2013 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
18 | tự động hóa | kỹ thuật chế tạo người máy | 2019 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
19 | thông tin điện tử | Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử | 2002 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
20 | Điện | Ánh sáng và Ánh sáng | 2017 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
hai mươi mốt | thông tin điện tử | Kỹ thuật thông tin | 2008 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
hai mươi hai | Dụng cụ | Công nghệ và Dụng cụ Đo lường và Kiểm soát | Năm 1956 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
hai mươi ba | tự động hóa | tự động hóa | 1957 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
hai mươi bốn | Lớp học máy tính | Khoa học và Công nghệ Thông minh | 2014 | Kỹ thuật | Chưa đăng ký | |
25 | Khoa học và Kỹ thuật Môi trường | Kỹ thuật về môi trường | 2002 | Kỹ thuật | Việc tuyển dụng bị đình chỉ vào năm 2017 | |
26 | Lớp học máy tính | Công nghệ thông tin không gian và kỹ thuật số | 2011 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
27 | Địa chất học | Khoa học và Công nghệ Thông tin Địa lý | 2016 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
28 | Khảo sát và Lập bản đồ | Khoa học và Công nghệ Viễn thám | Năm 2021 | Kỹ thuật | Chưa đăng ký | |
29 | (Viện An ninh Không gian mạng) | Lớp học máy tính | khoa học máy tính và công nghệ | 1959 | Kỹ thuật | tuyển dụng |
30 | bảo mật thông tin | 2002 | Kỹ thuật | Tuyển dụng bị đình chỉ vào năm 2018 | ||
31 | công nghệ truyền thông kỹ thuật số | 2014 | Kỹ thuật | tuyển dụng | ||
32 | Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn | 2017 | Kỹ thuật | tuyển dụng | ||
33 | an ninh không gian mạng | 2017 | Kỹ thuật | tuyển dụng | ||
34 | thông tin điện tử | trí tuệ nhân tạo | 2019 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
35 | (Học viện phần mềm mẫu mực) | Lớp học máy tính | kỹ thuật phần mềm | 2006 | Kỹ thuật | tuyển dụng |
36 | Vũ khí | Công nghệ điều khiển và hướng dẫn phát hiện | 2000 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
37 | Không gian vũ trụ | Kĩ thuật hàng không vũ trụ | 2015 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
38 | Kỹ thuật hệ thống máy bay không người lái | 2019 | Kỹ thuật | tuyển dụng | ||
39 | Kỹ thuật điều khiển máy bay và thông tin | Năm 2020 | Kỹ thuật | tuyển dụng | ||
40 | toán học | Toán học và Toán học Ứng dụng | 1958 | khoa học | tuyển dụng | |
41 | Thông tin và Khoa học Máy tính | 2000 | khoa học | tuyển dụng | ||
42 | Lớp học máy tính | Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn | 2019 | khoa học | tuyển dụng | |
43 | Số liệu thống kê | Thống kê áp dụng | 2002 | khoa học | Chưa đăng ký | |
44 | thông tin điện tử | Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử | 2001 | khoa học | tuyển dụng | |
45 | Vật lý | Vật lý ứng dụng | 1958 | khoa học | tuyển dụng | |
46 | y học lâm sàng | y học lâm sàng | 2017 | dược phẩm | tuyển dụng | |
47 | Điều dưỡng | Điều dưỡng | 2017 | khoa học | tuyển dụng | |
48 | Kỹ thuật y sinh | Kỹ thuật y sinh | 2002 | Kỹ thuật | tuyển dụng | |
49 | Sinh học | Công nghệ sinh học | 2003 | khoa học | tuyển dụng | |
50 | Quản trị kinh doanh | Quản lý kinh doanh | 1985 | ban quản lý | tuyển dụng | |
51 | Tài chính | tài chính | 1994 | Kinh tế học | tuyển dụng | |
52 | thương mại điện tử | thương mại điện tử | 2002 | ban quản lý | tuyển dụng | |
53 | Tài chính | Ngân hàng trực tuyến | 2017 | Kinh tế học | Việc tuyển dụng bị đình chỉ vào năm 2020 | |
54 | Pháp luật | Pháp luật | 1994 | Pháp luật | tuyển dụng | |
55 | Khoa học Quản lý và Kỹ thuật | Hệ thống thông tin và quản lý thông tin | 1998 | ban quản lý | tuyển dụng | |
56 | hành chính công | Sự quản lý | 2001 | ban quản lý | tuyển dụng | |
57 | quản lý thành phố | 2015 | ban quản lý | tuyển dụng | ||
58 | Lớp thiết kế | Hình ảnh Thiết kế truyền thông | 2000 | Mỹ thuật | Chưa đăng ký | |
59 | Thiết kế sản phẩm | 2000 | Mỹ thuật | Chưa đăng ký | ||
60 | ngoại ngữ và văn học | Tiếng Anh | 1986 | văn chương | tuyển dụng | |
61 | tiếng Nhật | 2000 | văn chương | tuyển dụng | ||
62 | người Pháp | 2014 | văn chương | tuyển dụng | ||
63 | dịch | 2014 | văn chương | tuyển dụng | ||
64 | Lý thuyết mácxít | Giáo dục tư tưởng và chính trị | 1985 | Pháp luật | Chưa đăng ký | |
65 | toán học | Khoa học cơ bản về toán học | 2012 | khoa học | tuyển dụng | |
Tham khảo: [98] | ||||||














