Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1906
- Tên tiếng Anh: Sichuan Agricultural University
- Tên tiếng Trung: 四川农业大学
- Website: http://www.sicau.edu.cn
- Tên viết tắt: SICAU
Giới thiệu
Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên ( Sichuan Agricultural University ), gọi tắt là “Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên”, được thành lập bởi Bộ Giáo dục Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa và Chính quyền Nhân dân tỉnh Tứ Xuyên. Được chọn vào Chương trình 111, Chương trình Giáo dục và Đào tạo cho các Tài năng Nông nghiệp và Lâm nghiệp Xuất sắc, Chương trình Hỗ trợ Kỷ luật cho Tân Cương, Chương trình Sau Đại học do Nhà nước tài trợ cho các trường Đại học Cấp cao, Chương trình Tứ Xuyên 2011 và Chương trình Giáo dục và Đào tạo Xuất sắc Kỹ sư ở tỉnh Tứ Xuyên; thành viên của Hiệp hội các trường đại học -CEEC Trung Quốc, Liên minh Đại học “Sông Dương Tử – Sông Volga”, Liên minh Khuyến nông Đại học Trung-Mỹ, Liên minh Đổi mới Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Quốc gia, Liên minh Khoa học Nông nghiệp “Đôi một”, Liên minh Đại học Vòng tròn Kinh tế Thành Đô- Trùng Khánh Shuangcheng, Thành Đô Phục vụ đơn vị thành viên của Liên minh Đổi mới Khoa học và Công nghệ Nông nghiệp Tứ Xuyên, đợt các đơn vị thí điểm của Viện nghiên cứu phát triển nông thôn mới của các trường cao đẳng và đại học ở Trung Quốc.
Trường Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên có nguồn gốc từ Trường Nông nghiệp tỉnh Tứ Xuyên được thành lập năm 1906. Trường được sáp nhập vào Đại học Tứ Xuyên 1956, Trường Cao đẳng Nông nghiệp thuộc Đại học Tứ Xuyên được chuyển đến Ya’an, thủ phủ cũ của tỉnh Xikang, để thành lập Trường Cao đẳng Nông nghiệp Tứ Xuyên, được đổi tên vào năm 1985. Trường Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên.
Tính đến tháng 9 năm 2022, trường có ba cơ sở ở Ya’an, Chengdu và Dujiangyan, có tổng diện tích khoảng 4.500 mu, với bộ sưu tập 14,91 triệu tập (phần) tài nguyên văn học. Có gần 3.600 giảng viên, trong đó có 439 giáo sư và 589 phó giáo sư; có 26 trường cao đẳng và 15 viện (trung tâm) nghiên cứu. Có 8 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ, 11 bộ môn cấp một được cấp bằng tiến sĩ, 18 bộ môn cấp một được cấp bằng thạc sĩ và 76 chuyên ngành đại học; hơn 44.000 sinh viên toàn thời gian, bao gồm hơn 36.000 sinh viên đại học, tiến sĩ và Có hơn 8.200 sinh viên sau đại học. Trường Bảy ngành khoa học nông nghiệp, thực vật học và động vật học, sinh học và hóa sinh, môi trường và sinh thái học, hóa học, vi sinh và kỹ thuật lọt vào top 1 các ngành quốc tế của ESI.
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
khuôn viên | trường đại học | chức danh nghề nghiệp | gia đình |
Trụ sở trường Ya’an | khoa học | ||
Thông tin và Khoa học Máy tính | khoa học | ||
khoa học | |||
Vật lý ứng dụng | khoa học | ||
khoa học | |||
Công nghệ sinh học | khoa học | ||
Kỹ thuật sinh học | khoa học | ||
Cơ giới hóa nông nghiệp và tự động hóa | khoa học | ||
Khoa học và Công nghệ Điện tử | khoa học | ||
Kỹ thuật điện và tự động hóa | khoa học | ||
Khoa học và kỹ thuật thực phẩm | khoa học | ||
chất lượng và an toàn thực phẩm | khoa học | ||
Kỹ thuật đóng gói | khoa học | ||
khoa học máy tính và công nghệ | khoa học | ||
Kỹ thuật IoT | khoa học | ||
Hệ thống thông tin và quản lý thông tin | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Trường bảo vệ nguồn nước và thủy điện, Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên | Kỹ thuật thủy lợi nông nghiệp | khoa học | |
Kỹ thuật tài nguyên nước và thủy điện | khoa học | ||
Năng lượng và Kỹ thuật Điện | khoa học | ||
Quản trị nhân sự | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Tiếng Anh | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc | nghệ thuật tự do | ||
công tac xa hội | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Khoa học chính trị và Quản trị công | nghệ thuật tự do | ||
Quản lý Công nghiệp Văn hóa | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Pháp luật | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Quảng cáo | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Cơ sở Thành Đô | Nông học | khoa học | |
bảo vệ thực vật | khoa học | ||
Khoa học và Công nghệ Thực vật | khoa học | ||
Trồng trọt và xác định dược thảo Trung Quốc | khoa học | ||
Khoa học và Kỹ thuật Hạt giống | khoa học | ||
thuốc lá | khoa học | ||
phát triển khu vực nông thôn | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
động vật học | khoa học | ||
Khoa học cỏ | khoa học | ||
Nuôi trồng thủy sản | khoa học | ||
thuốc thú y | khoa học | ||
Tiệm thuốc | khoa học | ||
Kiểm dịch động thực vật | khoa học | ||
bào chế dược phẩm | khoa học | ||
Lâm nghiệp | khoa học | ||
bảo vệ rừng | khoa học | ||
Khoa học và Kỹ thuật Gỗ | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Bảo tồn đất và nước và kiểm soát sa mạc hóa | khoa học | ||
Thiết kế sản phẩm | Mỹ thuật | ||
làm vườn | khoa học | ||
khoa học trà | khoa học | ||
Cơ sở Khoa học và Kỹ thuật Nông nghiệp | khoa học | ||
Tài nguyên Nông nghiệp và Môi trường | khoa học | ||
quản lý tài nguyên đất | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Địa lý Nhân văn và Quy hoạch Đô thị và Nông thôn | khoa học | ||
Khoa học Thông tin Địa lý | khoa học | ||
Địa lý vật lý và môi trường tài nguyên | khoa học | ||
sinh thái học | khoa học | ||
Khoa học môi trường | khoa học | ||
Kỹ thuật môi trường và sinh thái | khoa học | ||
Kỹ thuật về môi trường | khoa học | ||
tài chính | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
kinh tế quốc tế và thương mại | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Kinh tế học | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Sự đầu tư | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Quản lý kinh tế nông lâm nghiệp | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Quản lý tài chính | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Quản lý kinh doanh | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Kiểm toán | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
sân vườn | khoa học | ||
phong cảnh khu vườn | khoa học | ||
thiết kế môi trường | Mỹ thuật | ||
Cơ sở Dujiangyan | Quản lý kỹ thuật | khoa học | |
ngành kiến trúc | khoa học | ||
Quy hoạch thị trấn và quốc gia | khoa học | ||
chi phí dự án | khoa học | ||
Trường Kỹ thuật Xây dựng, Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên | công trình dân dụng | khoa học | |
Khoa học và Kỹ thuật Cấp thoát nước | khoa học | ||
Trường Du lịch Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên | Kinh tế và Quản lý Triển lãm | Cả nghệ thuật và khoa học | |
Quản lý du lịch | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
quản lý khách sạn | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
tiếp thị | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
thương mại điện tử | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Định giá tài sản | Cả nghệ thuật và khoa học | ||
Trụ sở trường Ya’an | Khoa Giáo dục Thể chất, Đại học Nông nghiệp Tứ Xuyên | Hướng dẫn và Quản lý Thể thao Xã hội | các môn thể thao |
giáo dục thể chất | các môn thể thao | ||
Cơ giới hóa nông nghiệp và tự động hóa | Chế biến và sản xuất | ||
Khoa học và kỹ thuật thực phẩm | Nông nghiệp, lâm nghiệp, chăn nuôi và thủy sản | ||
khoa học máy tính và công nghệ | lớp công nghệ thông tin | ||
Môi trường xây dựng nông nghiệp và Kỹ thuật năng lượng | Công trình dân dụng và thủy lợi | ||
nghệ thuật truyền thông kỹ thuật số | Mỹ thuật | ||
Hình ảnh Thiết kế truyền thông | Mỹ thuật | ||
Cơ sở Dujiangyan | công trình dân dụng | Công trình dân dụng và thủy lợi | |
Quản lý du lịch | dịch vụ du lịch | ||
Quản lý tài chính | Tài chính và thương mại | ||














