Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1952
- Tên tiếng Anh: Guangxi Minzu University
- Tên tiếng Trung: 广西民族大学
- Website: http://www.gxmzu.edu.cn
- Tên viết tắt: GXMZU
Giới thiệu
Đại học Quảng Tây Minzu (GUANGXI MINZU UNIVERSITY ), gọi tắt là “Minda”, nằm ở thành phố Nam Ninh, khu tự trị dân tộc Choang Quảng Tây Dự án nâng cao năng lực cơ bản cho các trường cao đẳng và đại học là trường đại học xây dựng trọng điểm, ngành học hạng nhất trường đại học xây dựng ở Quảng Tây, “Dự án Trăm trường”, và cơ sở tiếp nhận sinh viên nhận học bổng của chính phủ Trung Quốc học tập tại Trung Quốc. “Kế hoạch 863” và “Kế hoạch 973” đảm nhận các trường cao đẳng và đại học, “Cơ sở đào tạo pháp lý Trung Quốc-ASEAN”, “ASEAN Trung tâm đào tạo nhân tài tiếng Trung của các nước”, “Chương trình đào tạo giáo viên tiếng Trung ở nước ngoài tại Trung Quốc”.
“Học bổng của Học viện Khổng Tử chấp nhận các cơ sở đào tạo”, được Địa lý Nhân văn Toàn cầu chọn là một trong chín trường đại học thơ mộng nhất Trung Quốc, đây là trường đại học xây dựng trọng điểm ở Quảng Tây trong thời kỳ “Kế hoạch 5 năm lần thứ mười hai”.
Được thành lập năm 1952, tiền thân là Phân hiệu Quảng Tây Trường Đại học Dân tộc Trung ương (nay là Trường Đại học Dân tộc Trung ương).
Tính đến tháng 7 năm 2022, trường có 3 khu học xá: Xiangsi Lake Campus, Siyuan Lake Campus và Wuming Campus, có diện tích khoảng 3.600 mẫu Anh, với diện tích xây dựng khuôn viên là 887.298 mét vuông, tổng giá trị giảng dạy và thiết bị nghiên cứu trị giá 423 triệu nhân dân tệ, và một bộ sưu tập thư viện gồm 187,89 10.000 cuốn và 7.237.600 sách điện tử; có 24 trường cao đẳng giảng dạy, 84 chuyên ngành đại học, 17 điểm ủy quyền cấp bằng thạc sĩ ngành cấp một, 17 hạng mục ủy quyền bằng thạc sĩ và 5 hạng nhất – điểm ủy quyền cấp bằng tiến sĩ kỷ luật cấp độ, 1 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ, 2 cơ sở nghiên cứu sau tiến sĩ; có tổng số 2.395 giảng viên, bao gồm 1.530 giáo viên toàn thời gian, 29.857 sinh viên toàn thời gian và sinh viên dân tộc thiểu số chiếm hơn 50% tổng số học sinh.
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
Tên trường đại học | chức danh nghề nghiệp | gia đình |
|---|---|---|
Khoa học chính trị và Quản trị công | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Các vấn đề quốc tế và quan hệ quốc tế | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Lịch sử Đảng Cộng sản Trung Quốc | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Sự quản lý | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Trường Đại học Kinh tế Quốc dân Quảng Tây | Kinh tế học | Văn học và Lịch sử |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Thuế | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
tài chính | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Tài chính (Chương trình Đào tạo Chung Công nhận Tín dụng Trung-Úc) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
kinh tế quốc tế và thương mại | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Quản lý kinh doanh | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
tiếp thị | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Kế toán | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Quản lý Công nghiệp Văn hóa | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
khoa học lưu trữ | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Quản lý hậu cần | Khoa học và kĩ thuật | |
thương mại điện tử | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Quản lý du lịch | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Pháp luật | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
sở hữu trí tuệ | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Tâm lý học Ứng dụng (Lớp giáo viên) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (Bình thường) | Văn học và Lịch sử | |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc | Văn học và Lịch sử | |
Giáo dục Quốc tế Trung Quốc | Văn học và Lịch sử | |
Ngôn ngữ và văn học thiểu số Trung Quốc (Choang, Yao) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
xã hội học | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Dân tộc học | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Lịch sử (Lớp bình thường) | Văn học và Lịch sử | |
Tiếng Anh (Bình thường) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Tiếng Anh | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
người Pháp | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
dịch | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Tiếng Indonesia (Lớp Cơ sở Quốc gia) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Tiếng Campuchia (Lớp Cơ sở Quốc gia) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Lào (Lớp cơ sở quốc gia) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Tiếng Miến Điện (Lớp Cơ sở Quốc gia) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Tiếng Mã Lai (Lớp Cơ sở Quốc gia) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Tiếng Thái (Lớp Cơ sở Quốc gia) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Tiếng Việt (Lớp Cơ sở Quốc gia) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Khoa Toán và Vật lý, Đại học Dân tộc Quảng Tây | Toán học và Toán ứng dụng (Lớp bình thường) | Khoa học và kĩ thuật |
Toán học và Toán học Ứng dụng (học sinh bình thường do công lập địa phương tài trợ) | Khoa học và kĩ thuật | |
Thông tin và Khoa học Máy tính | Khoa học và kĩ thuật | |
Khoa học cơ bản về toán học | Khoa học và kĩ thuật | |
Vật lý (Lớp bình thường) | Khoa học và kĩ thuật | |
Vật lý (học sinh bình thường do nhà nước tài trợ) | Khoa học và kĩ thuật | |
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử | Khoa học và kĩ thuật | |
Khoa Thông tin Điện tử, Đại học Dân tộc Quảng Tây | Kỹ thuật thông tin điện tử | Khoa học và kĩ thuật |
Kỹ thuật Truyền thông | Khoa học và kĩ thuật | |
tự động hóa | Khoa học và kĩ thuật | |
Kỹ thuật IoT | Khoa học và kĩ thuật | |
Trường Trí tuệ nhân tạo, Đại học Dân tộc Quảng Tây | trí tuệ nhân tạo | Khoa học và kĩ thuật |
Trí tuệ nhân tạo (Dự án đào tạo chung công nhận tín dụng Trung-Úc) | Khoa học và kĩ thuật | |
khoa học máy tính và công nghệ | Khoa học và kĩ thuật | |
kỹ thuật phần mềm | Khoa học và kĩ thuật | |
kỹ thuật mạng | Khoa học và kĩ thuật | |
Khoa học và Công nghệ Thông minh | Khoa học và kĩ thuật | |
Hóa học (Lớp bình thường) | Khoa học và kĩ thuật | |
Hóa học (học sinh bình thường do nhà nước tài trợ) | Khoa học và kĩ thuật | |
Hóa học ứng dụng | Khoa học và kĩ thuật | |
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học | Khoa học và kĩ thuật | |
Kỹ thuật Dược phẩm | Khoa học và kĩ thuật | |
Y học cổ truyền Trung Quốc | Khoa học và kĩ thuật | |
Trường Vật liệu và Môi trường, Đại học Dân tộc Quảng Tây | Kỹ thuật sản xuất thông minh | Khoa học và kĩ thuật |
Kỹ thuật vật liệu kim loại | Khoa học và kĩ thuật | |
vật liệu polyme và kỹ thuật | Khoa học và kĩ thuật | |
Kỹ thuật về môi trường | Khoa học và kĩ thuật | |
Khoa Hải dương học và Công nghệ Sinh học, Đại học Dân tộc Quảng Tây | khoa học biển | Khoa học và kĩ thuật |
Công nghệ sinh học (Lớp bình thường) | Khoa học và kĩ thuật | |
Công nghệ sinh học | Khoa học và kĩ thuật | |
Kỹ thuật sinh học | Khoa học và kĩ thuật | |
Trường Kiến trúc và Kỹ thuật, Đại học Dân tộc Quảng Tây | công trình dân dụng | Khoa học và kĩ thuật |
ngành kiến trúc | Khoa học và kĩ thuật | |
Quản lý kỹ thuật | Khoa học và kĩ thuật | |
Giáo dục thể chất (Lớp bình thường) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Giáo dục thể chất (học sinh bình thường do công lập địa phương tài trợ) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Hướng dẫn và Quản lý Thể thao Xã hội | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Bảo vệ di sản văn hóa phi vật thể | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Âm nhạc | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
nhảy | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Mỹ thuật | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Thiết kế (Thiết kế Truyền thông Trực quan, Thiết kế Môi trường) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Báo chí | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
liên lạc | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
giám đốc phát thanh và truyền hình | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Quản trị (Học phần Quản lý và Giáo dục Quốc phòng) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Kinh doanh quốc tế | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Kế toán (giáo dục hợp tác Trung-nước ngoài) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Các lớp dự bị cho người thiểu số miễn phí (loại A dự bị) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và kĩ thuật | ||
Lớp dự bị cho người thiểu số (lớp dự bị B) | Văn học và Lịch sử | |
Khoa học và Kỹ thuật [47] |














