Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1923
- Tên tiếng Anh: Henan Normal University
- Tên tiếng Trung: 河南师范大学
- Website: https://www.htu.edu.cn/
- Tên viết tắt: HNU
Giới thiệu
Đại học Sư phạm Hà Nam (Henan Normal University), gọi tắt là Đại học Sư phạm Hà Nam, tọa lạc tại thành phố Tân Hương, tỉnh Hà Nam, là trường đại học trọng điểm cấp tỉnh do Chính quyền nhân dân tỉnh Hà Nam và Bộ Giáo dục nước Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa hợp tác xây dựng. Được chọn vào “Chương trình 111” quốc gia, “Chương trình Phục hưng Giáo dục Đại học ở Trung Tây” , “Chương trình Đào tạo Doanh nhân và Đổi mới của Sinh viên Đại học Quốc gia” , “Chương trình Đào tạo Giáo viên Xuất sắc” , “Giáo dục và Đào tạo Tài năng Nông nghiệp và Lâm nghiệp Xuất sắc Chương trình” , “Cơ sở đào tạo nhân tài chuyên nghiệp công tác xã hội của Bộ Dân sự” Đây là một trường đại học bình thường tổng hợp bao gồm 11 ngành bao gồm triết học, kinh tế, luật, giáo dục, văn học, lịch sử, khoa học, kỹ thuật, nông nghiệp, quản lý và nghệ thuật.
Tiền thân của trường là Khoa Khoa học của Đại học Trung Châu Cao đẳng Sư phạm Bình Nguyên Lúc đầu trường có tên là Đại học Sư phạm Hà Nam.
Tính đến tháng 9 năm 2022, trường có diện tích 1.395.300 mét vuông, với diện tích xây dựng 1.084.200 mét vuông, hơn 3.178.700 sách giấy tiếng Trung và nước ngoài, 8.966.900 sách điện tử; trường có 25 trường cao đẳng (khoa) và 88 Có 32 ngành cấp một được cấp bằng thạc sĩ, 7 ngành cấp hai được cấp bằng thạc sĩ, 21 ngành cấp bằng thạc sĩ chuyên nghiệp, 10 ngành cấp một được cấp bằng tiến sĩ, 1 ngành cấp bằng tiến sĩ chuyên nghiệp và 7 ngành sau tiến sĩ. Ở tỉnh Hà Nam có 28 ngành trọng điểm cấp một; có hơn 70.000 sinh viên thuộc nhiều loại khác nhau và trường có gần 2.800 nhân viên giảng dạy tại chỗ, trong đó có hơn 1.800 giáo viên toàn thời gian.
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
Khoa giảng dạy) | Chuyên ngành đại học (Lớp) | gia đình | |
|---|---|---|---|
Hóa học | khoa học | ||
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học | Kỹ thuật | ||
Kỹ thuật Dược phẩm | Kỹ thuật | ||
Sinh học | khoa học | ||
Công nghệ sinh học | khoa học | ||
sinh thái học | khoa học | ||
Kỹ thuật sinh học | Kỹ thuật | ||
chất lượng và an toàn thực phẩm | Kỹ thuật | ||
vật lý học | khoa học | ||
Khoa học và Kỹ thuật Thông tin Quang điện tử | Kỹ thuật | ||
Vật liệu chức năng | Kỹ thuật | ||
Vật liệu và thiết bị năng lượng mới | Kỹ thuật | ||
Lịch sử | Lịch sử | ||
lịch sử thế giới | Lịch sử | ||
Quản lý Công nghiệp Văn hóa | ban quản lý | ||
khảo cổ học | Lịch sử | ||
Xã hội học (Xã hội học, Công tác xã hội) | Pháp luật | ||
lao động và an sinh xã hội | ban quản lý | ||
Toán học và Toán học Ứng dụng | khoa học | ||
Thông tin và Khoa học Máy tính | khoa học | ||
Thống kê áp dụng | khoa học | ||
Hệ thống thông tin và quản lý thông tin | ban quản lý | ||
Quản lý công (quản lý tiện ích công cộng, quản lý hành chính, quản lý đô thị) | ban quản lý | ||
Khoa học chính trị và Quản trị công | Pháp luật | ||
Chính trị liên hợp quốc | Pháp luật | ||
triết học | triết học | ||
khoa học máy tính và công nghệ | Kỹ thuật | ||
Kỹ thuật Truyền thông | Kỹ thuật | ||
Kỹ thuật IoT | Kỹ thuật | ||
trí tuệ nhân tạo | Kỹ thuật | ||
Tiếng Anh | văn chương | ||
tiếng Nhật | văn chương | ||
dịch | văn chương | ||
người Pháp | văn chương | ||
tiếng Nga | văn chương | ||
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc | văn chương | ||
Giáo dục Quốc tế Trung Quốc | văn chương | ||
đài phát thanh và truyền hình | văn chương | ||
Phim chính kịch và văn học truyền hình | Mỹ thuật | ||
Luật (Luật, Luật học (Luật Dân sự và Thương mại), Sở hữu trí tuệ) | Pháp luật | ||
Kinh tế học | Kinh tế học | ||
Kế toán | ban quản lý | ||
Quản lý tài chính | ban quản lý | ||
kinh tế quốc tế và thương mại | Kinh tế học | ||
Sự đầu tư | Kinh tế học | ||
Quản trị Kinh doanh (Quản trị Kinh doanh, Tiếp thị, Quản lý Nguồn nhân lực) | ban quản lý | ||
thương mại điện tử | ban quản lý | ||
Khoa học và Kỹ thuật Môi trường (Khoa học Môi trường, Kỹ thuật Môi trường) | Kỹ thuật | ||
Khoa học và Kỹ thuật Cấp thoát nước | Kỹ thuật | ||
Nuôi trồng thủy sản (Nuôi trồng thủy sản, Khoa học và Công nghệ Cá cảnh) | Nông học | ||
giáo dục thể chất | sư phạm | ||
Khoa học con người thể thao | sư phạm | ||
Đào tạo thể thao | sư phạm | ||
Biên đạo múa (Múa tiêu chuẩn quốc tế) | Mỹ thuật | ||
Âm nhạc | Mỹ thuật | ||
trình diễn âm nhạc | Mỹ thuật | ||
Biên đạo múa (Múa nghệ thuật) | Mỹ thuật | ||
Mỹ thuật | Mỹ thuật | ||
Thiết kế (Thiết kế Truyền thông Trực quan, Thiết kế Môi trường, Thiết kế Sản phẩm) | Mỹ thuật | ||
bức tranh | Mỹ thuật | ||
Quản lý Du lịch (Quản lý Du lịch, Quản lý Khách sạn) | ban quản lý | ||
Khoa học địa lý | khoa học | ||
Địa lý Nhân văn và Quy hoạch Đô thị và Nông thôn | ban quản lý | ||
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Hướng phát triển Phần mềm .Net) | Kỹ thuật | ||
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Phát triển Phần mềm Java) | Kỹ thuật | ||
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Phát triển Di động) | Kỹ thuật | ||
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Web Front-End) | Kỹ thuật | ||
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Python) | Kỹ thuật | ||
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Ứng dụng Thông minh) | Kỹ thuật | ||
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Bảo mật Dữ liệu) | Kỹ thuật | ||
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Phát triển Nhúng) | Kỹ thuật | ||
Giáo dục tư tưởng và chính trị | Pháp luật | ||
Lý thuyết Mác xít (Lý thuyết Mác, Lịch sử Đảng Cộng sản Trung Quốc) | Pháp luật | ||
Kỹ thuật điện và tự động hóa | Kỹ thuật | ||
Kỹ thuật thông tin điện tử | Kỹ thuật | ||
Khoa học và Kỹ thuật vi điện tử | Kỹ thuật | ||
tâm lý | khoa học | ||
sư phạm | sư phạm | ||
Sư phạm (giáo dục mầm non, giáo dục tiểu học) | sư phạm | ||
Công nghệ Giáo dục | sư phạm | ||
người Pháp | văn chương | ||
Kỹ thuật điện và tự động hóa | Kỹ thuật | ||
giáo dục thể chất | sư phạm | ||
Kỹ thuật về môi trường | Kỹ thuật [65] | ||














