Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1912
- Tên tiếng Anh: Henan University
- Tên tiếng Trung: 河南大学
- Website: http://www.henu.edu.cn
- Tên viết tắt: HENU
Giới thiệu
Đại học Hà Nam ( Henan University ), được gọi là “Đại học Hà Nam”, là một trường đại học do Chính phủ Nhân dân tỉnh Hà Nam và Bộ Giáo dục của Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa đồng thành lập, và là trường đại học “hạng nhất kép” quốc gia. Dự án Nâng cao Năng lực, Chương trình Giáo dục và Đào tạo Thầy thuốc Ưu tú, Chương trình Giáo dục và Đào tạo Nhân tài Pháp lý xuất sắc, Chương trình Đào tạo Giáo viên Xuất sắc, Chương trình Đổi mới và Khởi nghiệp Sinh viên Đại học Quốc gia, Cơ sở Giáo dục Chất lượng Văn hóa Sinh viên Đại học Quốc gia, Cơ sở Đào tạo Giáo viên Nghệ thuật và Thể thao Quốc gia, Quốc gia Các trường đại học Mô hình Khởi nghiệp và Đổi mới đào sâu để cải cách giáo dục, Trung tâm Dịch vụ Thông tin Sở hữu Trí tuệ Quốc gia cho các trường đại học, các trường đại học có kinh nghiệm việc làm tiêu biểu cho sinh viên tốt nghiệp trên toàn quốc và các trường đại học nhận học bổng của chính phủ Trung Quốc dành cho sinh viên quốc tế tại Trung Quốc .
Năm 1912, Lin Boxiang và các nhà giáo dục Hà Nam khác đã thành lập Trường Dự bị Hà Nam vào thời nhà Thanh; năm 1923, Tướng Feng Yuxiang mở rộng trường này thành Đại học Trung Châu; năm 1927, trường này được được xây dựng lại thành Đại học Tôn Trung Sơn thứ năm quốc gia; năm 1930, lần đầu tiên được đặt tên là Đại học Hà Nam; năm 1942, với sự hỗ trợ của ông Yu Youren và những người khác, trường được đổi thành Đại học Quốc gia Hà Nam; năm 1948, với sự hỗ trợ của Đặng Tiểu Bình và đồng chí Chen Yi, Đại học Central Plains; năm 1952, khoa được điều chỉnh và đổi tên thành Đại học Sư phạm Hà Nam, sau đó trải qua các giai đoạn như Đại học Sư phạm Khai Phong và Đại học Sư phạm Hà Nam; năm 1984, lấy tên là Đại học Hà Nam. đã được phục hồi. Vào năm 2022, địa điểm đăng ký của Đại học Hà Nam sẽ được đổi từ thành phố Khai Phong thành thành phố Trịnh Châu.
Tính đến tháng 6 năm 2022, trường có ba cơ sở ở Kaifeng Minglun, Jinming và Zhengzhou Longzihu, có tổng diện tích hơn 5.500 với tổng số gần 13 triệu tập tài liệu và tài nguyên thông tin; 36 các trường cao đẳng được thành lập (Bộ phận Giảng dạy và Nghiên cứu), 99 chuyên ngành đại học; 19 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ, 21 chương trình tiến sĩ ngành cấp một, 48 chương trình thạc sĩ ngành cấp một, 29 loại ủy quyền bằng thạc sĩ 100; hơn 4.600 giảng viên người; có gần 50.000 sinh viên toàn thời gian.
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
trường đại học | chức danh nghề nghiệp | Các loại bằng cấp | |
|---|---|---|---|
Giáo dục chính trị tư tưởng (bao gồm cả giáo dục cán bộ) | Pháp luật | ||
triết học | triết học | ||
công tac xa hội | Pháp luật | ||
Sự quản lý | ban quản lý | ||
lao động và an sinh xã hội | ban quản lý | ||
Kinh tế (Kinh tế, Thống kê Kinh tế) | Kinh tế học | ||
tài chính | Kinh tế học | ||
Tài chính (Tài chính, Bảo hiểm) | Kinh tế học | ||
kinh tế quốc tế và thương mại | Kinh tế học | ||
(Khoa Sở hữu trí tuệ) | Pháp luật | Pháp luật | |
Khoa Giáo dục, Đại học Hà Nam (Tian Jiabing Education College) [80] | Giáo dục (Sư phạm, Công nghệ giáo dục) | sư phạm | |
tâm lý (Tâm lý học Ứng dụng – Tư vấn , Tâm lý học Ứng dụng – Đánh giá Nguồn nhân lực ) | khoa học | ||
giáo dục mầm non | sư phạm | ||
Viện nghiên cứu giáo dục cơ bản | – | – | |
Quản lý du lịch | ban quản lý | ||
Quản lý Công nghiệp Văn hóa | ban quản lý | ||
Trường kinh doanh của Đại học Hà Nam | Quản lý tài chính | ban quản lý | |
thương mại điện tử | ban quản lý | ||
Quản lý kinh doanh | ban quản lý | ||
Quản trị nhân sự | ban quản lý | ||
tiếp thị | ban quản lý | ||
Quản lý hậu cần | ban quản lý | ||
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc (Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc, Giáo dục Quốc tế Trung Quốc) | văn chương | ||
Phim chính kịch và văn học truyền hình | Mỹ thuật | ||
Tiếng Anh | văn chương | ||
tiếng Nga | văn chương | ||
tiếng Đức | văn chương | ||
tiếng Nhật | văn chương | ||
dịch | văn chương | ||
người Pháp | văn chương | ||
Báo chí và Truyền thông (Báo chí, Biên tập và Xuất bản, Mạng và Truyền thông mới, Quảng cáo) | văn chương | ||
giám đốc phát thanh và truyền hình | Mỹ thuật | ||
Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | Mỹ thuật | ||
lớp học lịch sử (Lịch sử – Giáo viên , Lịch sử thế giới, Khảo cổ học, Cổ vật và Bảo tàng học) | Lịch sử | ||
Khoa Nghiên cứu và Giảng dạy Ngoại ngữ của Đại học Hà Nam | – | – | |
Toán học (Toán học và Toán học Ứng dụng, Khoa học Thông tin và Máy tính) | khoa học | ||
số liệu thống kê | khoa học | ||
Toán học tài chính | khoa học | ||
Thông tin điện tử (Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử, Kỹ thuật Truyền thông) | Kỹ thuật | ||
vật lý học | khoa học | ||
Công nghệ và Dụng cụ Đo lường và Kiểm soát | Kỹ thuật | ||
Hóa học (Hóa học, Hóa học ứng dụng) | khoa học Kỹ thuật | ||
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học | Kỹ thuật | ||
Vật liệu nano và Công nghệ | Kỹ thuật | ||
Sinh học | khoa học | ||
Kỹ thuật sinh học | Kỹ thuật | ||
Khoa học và Công nghệ Thực vật | Nông học | ||
Khoa học địa lý (Địa lý, Địa lý Vật lý và Môi trường Tài nguyên, Địa lý Nhân văn và Quy hoạch Đô thị và Nông thôn, Khoa học Thông tin Địa lý) | khoa học | ||
tự động hóa | Kỹ thuật | ||
khoa học máy tính và công nghệ | Kỹ thuật | ||
Khoa học máy tính (Bảo mật thông tin, Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn) | Kỹ thuật | ||
kỹ thuật phần mềm | Kỹ thuật | ||
kỹ thuật mạng | Kỹ thuật | ||
Kỹ thuật | |||
tự động hóa | Kỹ thuật | ||
Kiến trúc (Kiến trúc, Quy hoạch Đô thị và Nông thôn) | Kỹ thuật | ||
công trình dân dụng | Kỹ thuật | ||
– | – | ||
Đại học Hà Nam trường y tế | Trường Y học Cơ bản Đại học Hà Nam | – | – |
Trường Y khoa Lâm sàng Đại học Hà Nam | y học lâm sàng | dược phẩm | |
Tiệm thuốc | khoa học | ||
Tiệm thuốc | khoa học | ||
dược lâm sàng | khoa học | ||
Điều dưỡng | khoa học | ||
Khoa răng hàm mặt | dược phẩm | ||
Cao đẳng đo thị lực, Đại học Hà Nam | Nhãn khoa và đo thị lực | dược phẩm | |
Viện Khoa học Y sinh, Đại học Hà Nam | – | – | |
Viện Y học cổ truyền Trung Quốc Đại học Hà Nam | – | – | |
Trung tâm động vật thí nghiệm | – | – | |
giáo dục thể chất | sư phạm | ||
Wushu và các môn thể thao truyền thống quốc gia | sư phạm | ||
Đào tạo thể thao | sư phạm | ||
Biên đạo múa (Khiêu vũ thể thao) | sư phạm | ||
Wushu và các môn thể thao truyền thống quốc gia | sư phạm | ||
Đại học Hà Nam học viện nghệ thuật | Âm nhạc | Mỹ thuật | |
trình diễn âm nhạc | Mỹ thuật | ||
Biểu diễn âm nhạc (Chỉ đạo dàn nhạc Châu Âu) | Mỹ thuật | ||
Biểu diễn âm nhạc (Chỉ huy hợp xướng) | Mỹ thuật | ||
Biên đạo múa | Mỹ thuật | ||
Diễn xuất (Chính kịch) | Mỹ thuật | ||
Mỹ thuật | Mỹ thuật | ||
thư pháp | Mỹ thuật | ||
bức tranh | Mỹ thuật | ||
nhiếp ảnh | Mỹ thuật | ||
Hình ảnh Thiết kế truyền thông | Mỹ thuật | ||
thiết kế môi trường | Mỹ thuật | ||
hoạt hình | Mỹ thuật | ||
Khoa Nghiên cứu và Giảng dạy Nghệ thuật Công cộng Đại học Hà Nam | – | – | |
Màn biểu diễn | Mỹ thuật | ||
giám đốc phát thanh và truyền hình | Mỹ thuật | ||
bức tranh | Mỹ thuật | ||
Kỹ thuật Truyền thông | Kỹ thuật | ||
thương mại điện tử | ban quản lý | ||
Toán học tài chính | khoa học | ||
Kỹ thuật xây dựng (Kỹ thuật bảo tồn tòa nhà lịch sử) | Kỹ thuật | ||
thiết kế môi trường | Mỹ thuật | ||
Hình ảnh Thiết kế truyền thông | Mỹ thuật | ||
Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | Mỹ thuật | ||
Khoa học môi trường | Kỹ thuật | ||
công trình dân dụng | Kỹ thuật | ||
Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử | Kỹ thuật | ||
tự động hóa | Kỹ thuật | ||
kinh tế quốc tế và thương mại | Kinh tế học | ||
khoa học máy tính và công nghệ | Kỹ thuật | ||
Kế toán | Kỹ thuật | ||
Kỹ thuật sinh học | Kỹ thuật | ||
Công nghệ và Dụng cụ Đo lường và Kiểm soát | Kỹ thuật | ||
Quản trị kinh doanh (Hàng không) | ban quản lý | ||
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Hàng không) | Kỹ thuật | ||
– | – | ||
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học | Kỹ thuật | ||
công trình dân dụng | Kỹ thuật | ||
Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử | Kỹ thuật | ||
kỹ thuật phần mềm | Kỹ thuật | ||
hóa học vật liệu | Kỹ thuật | ||
kỹ thuật mạng | Kỹ thuật | ||
công trình dân dụng | Kỹ thuật | ||
– | – | ||














