Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1902
- Tên tiếng Anh: Henan Agricultural University
- Tên tiếng Trung: 河南农业大学
- Website: http://www.henau.edu.cn
- Tên viết tắt: HAU
Giới thiệu
Đại học Nông nghiệp Hà Nam (Henan Agricultural University), gọi tắt là Đại học Nông nghiệp Hà Nam, tọa lạc tại thành phố Trịnh Châu, tỉnh Hà Nam, Đại học trọng điểm đặc trưng tỉnh Hà Nam Nó đã được chọn là “kế hoạch 2011” quốc gia, dự án quốc gia sau đại học do nhà nước tài trợ để xây dựng các trường đại học trình độ cao , “dự án kỷ luật trọng điểm đặc trưng quốc gia” , dự án nâng cao năng lực cơ bản của các trường cao đẳng và đại học ở miền Trung và miền Tây, kế hoạch giáo dục và đào tạo cho các tài năng nông lâm nghiệp xuất sắc, và trường đại học kiểu mẫu quốc gia về đổi mới sâu rộng và cải cách giáo dục khởi nghiệp.
Trường có nguồn gốc từ Trường Đại học Hà Nam đã liên tiếp trải qua các trường Đại học Hà Nam, Trường Đại học Hà Nam, Trường Chuyên ngành Nông nghiệp Công cộng Hà Nam, Trường Đại học Nông nghiệp Đại học Tôn Trung Sơn, Trường Cao đẳng Nông nghiệp Đại học Hà Nam và các trường khác các giai đoạn. Năm 1952, khi các trường cao đẳng quốc gia và các khoa được điều chỉnh, chúng được tổ chức lại và đổi tên thành Trường Cao đẳng Nông nghiệp Hà Nam. Vào tháng 12 năm 1984, nó được đổi tên thành Đại học Nông nghiệp Hà Nam. Vào tháng 9 năm 2009, trường trở thành trường đại học nông nghiệp cấp tỉnh đầu tiên do Bộ Nông nghiệp và chính quyền địa phương cùng thành lập. Vào tháng 11 năm 2012, nó trở thành một trường đại học được thành lập bởi Cục Quản lý Lâm nghiệp Nhà nước và chính quyền tỉnh. Vào tháng 5 năm 2013, Trung tâm Đổi mới Hợp tác Cây lương thực Hà Nam do nhà trường đứng đầu đã được chọn vào đợt đầu tiên của “Kế hoạch 2011” của cả nước.
Tính đến tháng 6 năm 2022, trường có ba cơ sở tại Zhengzhou Wenhua Road, Longzi Lake và Xuchang New District, có diện tích 2.813.500 mét vuông; có 21 trường cao đẳng và 85 chuyên ngành đại học; 7 cơ sở nghiên cứu quốc tế và quốc gia, 97 tỉnh và các cơ sở nghiên cứu cấp bộ; 1 tổ hợp môn trọng điểm cấp quốc gia thuộc ngành cấp một, 4 tổ hợp môn trọng điểm mang tính đặc trưng của tỉnh Hà Nam, 19 tổ hợp môn trọng điểm cấp tỉnh và cấp bộ; 7 trạm nghiên cứu sau tiến sỹ; 10 ủy quyền cấp bằng tiến sỹ Các ngành cấp một , 1 trình độ tiến sĩ, 18 trình độ thạc sĩ được ủy quyền các ngành cấp một, 17 trình độ thạc sĩ; 32.462 sinh viên các loại; 2.337 giảng viên đang làm việc, trong đó có 1.253 trình độ tiến sĩ.
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
trường đại học | Chuyên ngành tuyển sinh (Lớp) |
|---|---|
Sản xuất thực vật (Nông học) (bao gồm Nông học, Khoa học và Kỹ thuật Hạt giống) | |
Nông nghiệp thông minh | |
Tiệm thuốc | |
Lâm nghiệp (bao gồm rừng lâm nghiệp và rừng kinh tế) | |
sinh thái học | |
Quản lý du lịch | |
Trường Kiến trúc và Nghệ thuật Cảnh quan, Đại học Nông nghiệp Hà Nam | sân vườn |
Kiến trúc (bao gồm quy hoạch đô thị và nông thôn, kiến trúc cảnh quan) | |
Thiết kế (bao gồm thiết kế môi trường, thiết kế sản phẩm) | |
Thuốc động vật (bao gồm thuốc động vật, thú y công cộng) (chương trình 5 năm) | |
bào chế dược phẩm | |
hiệu thuốc động vật | |
Sản xuất chăn nuôi (bao gồm khoa học động vật, khoa học và kỹ thuật chăn nuôi thông minh và nuôi trồng thủy sản) | |
Thiết kế và sản xuất cơ khí và tự động hóa của nó | |
Năng lượng và Kỹ thuật Điện | |
Giao thông vận tải (bao gồm vận tải, cơ khí dịch vụ ô tô) | |
Kỹ thuật nông nghiệp (bao gồm cơ khí hóa và tự động hóa nông nghiệp, môi trường xây dựng nông nghiệp và kỹ thuật năng lượng, kỹ thuật thiết bị thông minh nông nghiệp) | |
Kinh tế (bao gồm Kinh tế, Kinh tế và Tài chính, Kinh tế và Thương mại Quốc tế) | |
Quản trị kinh doanh (bao gồm quản lý kinh tế nông lâm nghiệp, quản trị kinh doanh, quản lý tài chính) | |
Công nghiệp nhẹ (công nghiệp thuốc lá) (bao gồm khoa học và kỹ thuật thực phẩm (kỹ thuật thuốc lá), công nghệ và kỹ thuật hương vị) | |
thuốc lá | |
Kỹ thuật Dược phẩm | |
bảo vệ thực vật | |
Kiểm dịch động thực vật | |
Sản xuất cây trồng (nghề làm vườn) (bao gồm nghề làm vườn, cơ sở khoa học và kỹ thuật nông nghiệp, khoa học chè) | |
Thông tin và Khoa học Máy tính | |
khoa học quản lý | |
khoa học máy tính và công nghệ | |
trí tuệ nhân tạo | |
Kỹ thuật sinh học | |
Khoa học sinh học (bao gồm khoa học sinh học, công nghệ sinh học) | |
Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm (bao gồm Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm, Chất lượng và An toàn Thực phẩm, Dinh dưỡng Thực phẩm và Sức khỏe) | |
Tài nguyên Nông nghiệp và Môi trường | |
dự án xử lý đất | |
Kỹ thuật môi trường và sinh thái | |
quản lý tài nguyên đất | |
Pháp luật | |
công tac xa hội | |
Giáo dục Quốc tế Trung Quốc | |
Sự quản lý | |
Hóa học (bao gồm hóa học ứng dụng, sinh học hóa học) | |
Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử | |
Ngoại ngữ và Văn học (bao gồm tiếng Anh, bản dịch) | |
tiếng Nhật | |
Hướng dẫn và Quản lý Thể thao Xã hội | |
Màn trình diễn khiêu vũ | |
Quản trị kinh doanh (giáo dục hợp tác Trung-nước ngoài) | |
Khoa học và Kỹ thuật Thực phẩm (giáo dục hợp tác Trung-nước ngoài) | |
Khoa học môi trường (giáo dục hợp tác Trung-nước ngoài) | |
Khoa học động vật (giáo dục hợp tác Trung-nước ngoài) | |
Đại học Nông nghiệp Hà Nam Cơ sở Xuchang , Trường phần mềm | Quy hoạch Đô thị và Nông thôn (Vùng quê xinh đẹp) |
Quản lý tài chính (Dữ liệu lớn ra quyết định tài chính) | |
Quản lý kinh tế nông nghiệp và lâm nghiệp (Tài nguyên và kinh tế nông nghiệp) | |
Công tác xã hội (công việc cộng đồng ở thành thị và nông thôn) | |
Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn (Trường phần mềm) | |
Khoa học và Công nghệ Máy tính (Công nghệ Phần mềm) (Trường Phần mềm) [43] |














