Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1951
- Tên tiếng Anh: Guizhou Minzu University
- Tên tiếng Trung: 贵州民族大学
- Website: http://www.gzmu.edu.cn
- Tên viết tắt: GMU
Giới thiệu
Đại học Guizhou Minzu, gọi tắt là Đại học Guimin, nằm ở thành phố Quý Dương, tỉnh Quý Châu, tên gọi của cơ sở là các trường đại học được xếp hạng hàng đầu trong đánh giá về công tác giảng dạy đại học của Bộ Giáo dục và các trường đại học chấp nhận học bổng của chính phủ Trung Quốc dành cho sinh viên quốc tế, được hỗ trợ bởi Đại học Sư phạm Đông Hoa và Đại học Công nghệ Nam Trung Quốc. [1-3]
Trường được thành lập năm 1951, tiền thân là Đại học Dân tộc Quý Châu, được đổi tên thành Đại học Dân tộc Quý Châu với sự chấp thuận của Bộ Giáo dục và Chính phủ Nhân dân tỉnh Quý Châu. [2]
Tính đến tháng 3 năm 2020, trường có hai cơ sở: Quận Hoa Tây của thành phố Quý Dương và Thị trấn Đại học Quận Mới Quý An, có diện tích 2,825 mẫu, trong đó cơ sở Guiyang Huaxi là 1,325 mẫu, và Đại học Quận mới Quý An. Khuôn viên Thị trấn rộng 1.500 mẫu Anh, với diện tích xây dựng trường học là 796.000 mẫu Anh mét vuông, thư viện có 1,87 triệu đầu sách giấy; có 21 trường cao đẳng, 1 trường sau đại học, 1 trường cao đẳng độc lập, với 74 chuyên ngành đại học tổng hợp và 28 chuyên ngành đại học; 1.196 giáo viên toàn thời gian, toàn thời gian, có 19.069 học sinh đang đi học. [4]
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
Trường đại học | chức danh nghề nghiệp | Hệ thống học thuật | bằng cấp được trao |
Quản trị kinh doanh (bao gồm Quản trị kinh doanh, Quản lý nguồn nhân lực) | 4 | ban quản lý | |
Hành chính công (Hành chính, Lao động và An sinh xã hội) | 4 | ban quản lý | |
Kế toán | 4 | ban quản lý | |
tài chính | 4 | Kinh tế học | |
Kinh tế học | 4 | Kinh tế học | |
Trường Luật Đại học Quý Châu Minzu | Pháp luật | 4 | Pháp luật |
Cao đẳng Dân tộc học và Lịch sử, Đại học Quý Châu dành cho các dân tộc | Dân tộc học | 4 | Pháp luật |
Lịch sử | 4 | Lịch sử | |
Cổ vật và Bảo tàng học | 4 | Lịch sử | |
Quản lý Công nghiệp Văn hóa | 4 | ban quản lý | |
xã hội học | 4 | Pháp luật | |
công tac xa hội | 4 | Pháp luật | |
Cao đẳng chủ nghĩa Mác, Đại học Quý Châu Minzu | Giáo dục tư tưởng và chính trị | 4 | Pháp luật |
Cao đẳng Văn hóa Dân tộc và Khoa học Nhận thức, Đại học Quý Châu Minzu | giáo dục mầm non | 4 | sư phạm |
tâm lý học ứng dụng | 4 | sư phạm | |
Khoa học và Công nghệ Nhận thức | 4 | sư phạm | |
Cao đẳng Văn học, Đại học Quý Châu Minzu | Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc | 4 | văn chương |
Ngôn ngữ và văn học thiểu số Trung Quốc | 4 | văn chương | |
Ngôn ngữ và Văn học thiểu số Trung Quốc (Ngôn ngữ và Văn học Yi) | 4 | văn chương | |
thư viện Khoa học | 4 | ban quản lý | |
Khoa học Thư viện (Bảo vệ Văn học Yi) | 4 | ban quản lý | |
Giáo dục Quốc tế Trung Quốc | 4 | văn chương | |
Cao đẳng Ngoại ngữ, Đại học Quý Châu Minzu | Tiếng Anh | 4 | văn chương |
tiếng Nhật | 4 | văn chương | |
Trường Truyền thông và Truyền thông, Đại học Quý Châu Minzu | Báo chí và Truyền thông (bao gồm Báo chí, Truyền thông, Mạng và Truyền thông mới) | 4 | văn chương |
giám đốc phát thanh và truyền hình | 4 | Mỹ thuật | |
Nghệ thuật phát thanh và dẫn chương trình | 4 | Mỹ thuật | |
Trường Khoa học Dữ liệu và Kỹ thuật Thông tin, Đại học Quý Châu Minzu | Toán học và Toán học Ứng dụng | 4 | khoa học |
số liệu thống kê | 4 | khoa học | |
khoa học máy tính và công nghệ | 4 | Kỹ thuật | |
trí tuệ nhân tạo | 4 | Kỹ thuật | |
Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn | 4 | Kỹ thuật | |
kỹ thuật phần mềm | 4 | Kỹ thuật | |
kỹ thuật cơ điện tử | 4 | Kỹ thuật | |
Vật lý ứng dụng | 4 | khoa học | |
Công nghệ và Dụng cụ Đo lường và Kiểm soát | 4 | Kỹ thuật | |
Khoa học và Công nghệ Thông tin Điện tử | 4 | Kỹ thuật | |
tự động hóa | 4 | Kỹ thuật | |
Khoa học và Kỹ thuật Môi trường (bao gồm Kỹ thuật Sinh thái Môi trường, Kỹ thuật Môi trường, Khoa học Tài nguyên và Môi trường) | 4 | Kỹ thuật | |
Vật liệu (bao gồm khoa học và kỹ thuật vật liệu, vật liệu composite và kỹ thuật, vật liệu polyme và kỹ thuật) | 4 | Kỹ thuật | |
ngành kiến trúc | 5 | Kỹ thuật | |
công trình dân dụng | 4 | Kỹ thuật | |
Quản lý kỹ thuật | 4 | Kỹ thuật | |
Quy hoạch thành phố và quốc gia | 5 | Kỹ thuật | |
Quản lý du lịch (bao gồm quản lý du lịch, kinh tế triển lãm và quản lý) | 4 | ban quản lý | |
Nghệ thuật và Quản lý Dịch vụ Hàng không | 4 | Mỹ thuật | |
Âm nhạc | 4 | Mỹ thuật | |
trình diễn âm nhạc | 4 | Mỹ thuật | |
Biểu diễn âm nhạc (biểu diễn đặc trưng dân tộc) | 4 | Mỹ thuật | |
Màn trình diễn khiêu vũ | 4 | Mỹ thuật | |
nhảy | 4 | Mỹ thuật | |
Mỹ thuật | 4 | Mỹ thuật | |
thiết kế môi trường | 4 | Mỹ thuật | |
Thiết kế sản phẩm (kỹ năng nghệ thuật dân gian dân tộc) | 4 | Mỹ thuật | |
thư pháp | 4 | Mỹ thuật | |
Đại học Thể thao và Y tế, Đại học Quý Châu Minzu | giáo dục thể chất | 4 | sư phạm |
Hướng dẫn và Quản lý Thể thao Xã hội | 4 | sư phạm | |
Cao đẳng Y học Dân tộc, Đại học Quốc gia Quý Châu | Tiệm thuốc | 4 | khoa học |
Tài nguyên và phát triển y học Trung Quốc | 4 | khoa học | |
Kỹ thuật Dược phẩm | 4 | Kỹ thuật | |
Cao đẳng Kỹ thuật Hóa học, Đại học Quý Châu Minzu | Hóa học ứng dụng | 4 | khoa học |
Kỹ thuật và Công nghệ Hóa học | 4 | Kỹ thuật | |
Thiết bị Quy trình và Kỹ thuật Điều khiển | 4 | Kỹ thuật | |
Trường Nhân văn ASEAN, Đại học Quý Châu Minzu | Lào | 4 | văn chương |
Tiếng thái | 4 | văn chương | |
Tiếng Việt | 4 | văn chương | |
Trường giáo dục dự bị | Chuẩn bị cho Trẻ vị thành niên | 1 | —— |














