Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1956
- Tên tiếng Anh: Capital University of Economics and Business
- Tên tiếng Trung: 首都经济贸易大学
- Tên viết tắt (ký hiệu): CUEB
- Website: http://www.cueb.edu.cn
Giới thiệu
Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô, gọi tắt là “Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô”, nằm ở Bắc Kinh. Liên minh Đại học Bắc Kinh – Hồng Kông thành viên của là trường đại học trọng điểm ở Xây dựng các trường cao đẳng và đại học, cơ sở giáo dục văn minh sinh thái quốc gia, chương trình đào tạo sinh viên đại học quốc gia đổi mới và khởi nghiệp, học bổng của chính phủ Trung Quốc dành cho sinh viên quốc tế nhận cao đẳng và đại học.
Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô tiền thân là Học viện Kinh và Trường Cán bộ Thương mại và Tài chính Bắc Kinh thành lập năm 1958. Vào tháng 3 năm 1995, Học viện Kinh tế Bắc Kinh cũ và Học viện Tài chính và Thương mại Bắc Kinh cũ hợp nhất để tạo thành Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô.
Tính đến tháng 12 năm 2021, trường có trụ sở chính của trường và cơ sở Hongmiao, có diện tích 351.622 mét vuông, trường có 20 đơn vị giảng dạy và 47 chuyên ngành đại học (hướng); trường có 4 trạm nghiên cứu sau tiến sĩ, 4 đầu – trình độ Có 1593 giảng viên, trong đó có 1031 giáo viên toàn thời gian, có 16575 sinh viên đăng ký, trong đó có 11215 sinh viên đại học và thạc sĩ Có 4.111 nghiên cứu sinh, 571 nghiên cứu sinh, 129 sinh viên nước ngoài trong giáo dục hàn lâm và 549 sinh viên giáo dục người lớn.
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
Trường đại học | Đại học | Kỷ luật |
|---|---|---|
Sự quản lý | ban quản lý | |
quản lý tiện ích công cộng | ban quản lý | |
quản lý tài nguyên đất | ban quản lý | |
quản lý thành phố | ban quản lý | |
Quản lý đô thị (Quản lý kinh tế khu vực) | ban quản lý | |
Quản lý kinh doanh | ban quản lý | |
tiếp thị | ban quản lý | |
Quản lý du lịch | ban quản lý | |
thương mại điện tử | ban quản lý | |
Quản lý hậu cần | ban quản lý | |
Kinh tế học | Kinh tế học | |
Kinh tế học (lớp thực nghiệm) | Kinh tế học | |
kinh tế quốc tế và thương mại | Kinh tế học | |
Thương mại và Kinh tế | Kinh tế học | |
Kế toán | ban quản lý | |
Kế toán (Chuyên ngành CPA) | ban quản lý | |
Quản lý tài chính | ban quản lý | |
Quản trị nhân sự | ban quản lý | |
quan hệ lao động | ban quản lý | |
lao động và an sinh xã hội | ban quản lý | |
công tac xa hội | Pháp luật | |
Quảng cáo | văn chương | |
liên lạc | văn chương | |
Khoa Kỹ thuật Quản lý, Đại học Kinh tế và Kinh doanh Thủ đô | Hệ thống thông tin và quản lý thông tin | ban quản lý |
khoa học máy tính và công nghệ | khoa học | |
Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn (Công nghệ thông tin) | khoa học | |
Kỹ thuật An toàn (Lưu ý Ban An toàn) | Kỹ thuật | |
Kỹ thuật công nghiệp | Kỹ thuật | |
tài chính | Kinh tế học | |
Thuế (kế toán thuế) | Kinh tế học | |
Định giá tài sản (Người thẩm định) | ban quản lý | |
Pháp luật | Pháp luật | |
Tài chính (Lớp tiếng Anh Tài chính Quốc tế) | Kinh tế học | |
Bảo hiểm (Actuarial) | Kinh tế học | |
tài chính | Kinh tế học | |
kỹ thuật tài chính | Kinh tế học | |
Sự đầu tư | Kinh tế học | |
Toán học và Toán ứng dụng (Tài chính) | khoa học | |
Thống kê kinh tế | Kinh tế học | |
số liệu thống kê | khoa học | |
Khoa học dữ liệu và Công nghệ dữ liệu lớn | khoa học | |
Tiếng Anh thương mại | văn chương | |
người Pháp | văn chương | |
Quản trị kinh doanh (Kế toán quốc tế) | ban quản lý | |
Hệ thống thông tin và quản lý thông tin (Quản lý thông tin tài chính) | ban quản lý | |
Tài chính (Phân tích Dữ liệu và Định lượng) | Kinh tế học |














