Thông tin về trường
- Năm thành lập: 1964
- Tên tiếng Anh: Tianjin Foreign Studies University
- Tên tiếng Trung: 天津外国语大学
- Tên viết tắt (ký hiệu): TFSU
- Website: http://www.tjfsu.edu.cn
Giới thiệu
Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân (TFSU), còn được gọi là “Thiên Đài”, nằm ở Thiên Tân, Trung Quốc, là nơi dành cho sinh viên nhận học bổng của chính phủ Trung Quốc học tập tại Trung Quốc.
Năm 1964, dưới sự chăm sóc của Thủ tướng Chu Ân Lai, Đại học Nghiên cứu Đối ngoại Thiên Tân ra đời nhằm đáp ứng nhu cầu của nền ngoại giao mới của Trung Quốc. Cơ quan chính của trường trước đây là Cao đẳng Ngoại ngữ Qinhuangdao, sau này được đổi tên thành Cao đẳng Ngoại ngữ Thiên Tân. Năm 1974, trường Cao đẳng Ngoại ngữ Thiên Tân ban đầu, Trường Ngoại ngữ Thiên Tân cũ, Chuyên ngành tiếng Nhật của Trường Cao đẳng Sư phạm Thiên Tân cũ, và chuyên ngành Tiếng Trung và Ngoại ngữ của Đại học Hà Bắc đã được tổ chức lại thành Viện Ngoại ngữ Thiên Tân. Năm 1981, trường được phê duyệt là đơn vị cấp bằng thạc sĩ đầu tiên, và năm 2010, trường được đổi tên thành Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân với sự chấp thuận của Bộ Giáo dục.
Tính đến tháng 5 năm 2022, trường có hai cơ sở là Five Avenue và Binhai với tổng diện tích là 464.218,7 mét vuông. Có 61 chuyên ngành đào tạo trình độ đại học, 1 dự án đào tạo tiến sĩ tài năng phục vụ nhu cầu đặc biệt của đất nước, 7 ngành cấp I ủy quyền thạc sĩ, 29 ngành cấp II ủy quyền thạc sĩ, 7 chuyên ngành cấp bằng thạc sĩ ủy quyền (bao gồm 22 ngành được ủy quyền. Có hơn 1.000 giảng viên và hơn 10.000 sinh viên đại học và sau đại học toàn thời gian.
Thông qua video hiểu thêm về trường
Chuyên ngành đào tạo
Khoa | Chuyên ngành |
|---|---|
Tiếng Anh, Dịch thuật, Tiếng Anh Thương mại | |
tiếng Nhật | |
Tiếng Nga, tiếng Pháp, tiếng Đức, tiếng Tây Ban Nha, tiếng Ý, tiếng Bồ Đào Nha, tiếng Phần Lan, tiếng Hungary, tiếng Ba Lan, tiếng Séc, tiếng Ukraina, tiếng Belarus, tiếng Bungari, tiếng Rumani, tiếng Hy Lạp, tiếng Serbia | |
Tiếng Hàn, tiếng Ả Rập, tiếng Swahili, tiếng Hausa, tiếng Ba Tư, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ, tiếng Indonesia, tiếng Mã Lai, tiếng Thái, tiếng Miến Điện, tiếng Campuchia, tiếng Hindi | |
Kinh tế và Thương mại Quốc tế, Tài chính, Kinh tế, Kế toán, Quản lý Nguồn nhân lực, Quản lý Tài chính, Quản lý Thông tin và Hệ thống Thông tin, Tiếp thị, Quản lý Du lịch, Kinh doanh Quốc tế, Thương mại Điện tử | |
Luật, Chính trị quốc tế, Hành chính, Ngoại giao | |
Ngôn ngữ và Văn học Trung Quốc, Báo chí (Tin tức quốc tế, Tin tức Internet), Quảng cáo, Truyền thông, Hoạt hình, Công nghệ giáo dục | |
Giáo dục Quốc tế Trung Quốc | |
Dịch | |
Tài chính (tiếng Anh), Tài chính (tiếng Nhật), Quản lý tài chính (tiếng Anh) [8] |














